病院へ いった ほうが いいです。
Nên đi bệnh viện.
薬を のんだ ほうが いいです。
Nên uống thuốc.
たばこを すわない ほうが いいです。
Không nên hút thuốc.
おふろに はいらない ほうが いいです。
今度は 星が みえる でしょう。
Lần này có lẽ sẽ thấy sao.
今度は 雪は ふらない でしょう。
Có lẽ tuyết sẽ không rơi.
今度は さむい でしょう。
Có lẽ lạnh.
今度は 月が きれい でしょう。
Có lẽ trăng sẽ đẹp.
今度は あめ でしょう。
彼は 会社を やめる かも しれません。
Anh ấy có lẽ sẽ nghỉ công ty.
彼は パーティーに こない かも しれません。
Anh ấy có lẽ sẽ không tới buổi tiệc.
彼は あした いそがしい かも しれません。
Có lẽ anh ấy ngày mai sẽ bận.
彼は 来週 ひま かも しれません。
Có lẽ anh ấy tuần sau sẽ rảnh.
彼は びょうき かも しれません。










![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




