Cấu trúc
にはんし Ngược lại với …
[Nにはんし]
Ví dụ
① 大方の予想に反して、我らのチームが圧勝した。
Trái với sự dự đoán của công chúng, đội của chúng tôi đã thắng áp đảo.
② 人々の期待に反し、景気は依然低迷を続けている。
Ngược lại sự mong mỏi của mọi người, tình hình kinh tế vẫn cứ trì trệ.
Ghi chú:
Cách nói dạng văn viết của「…にはんして」 →tham khảo【にはんして】
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)