Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật にはんしCấu trúc にはんし Ngược lại với ... Ví dụ ① 大方おおかたの予想よそうに反はんして、我われらのチームが圧勝あっしょうした。 Trái với sự dự đoán của công chúng, đội ... Read more