JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかわって

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

にかわって Thay cho…

[Nにかわって]

Ví dụ

①  母ははにかわって、私わたしがあいさつします。
  Tôi sẽ chào khách, thay mẹ tôi.

②  急病きゅうびょうの母ははにかわって、父ちちが出席しゅっせきした。
  Cha tôi đã tham dự, thay cho mẹ tôi bị bệnh đột ngột.

③  本日ほんじつご出席しゅっせきいただけなかった山田やまださんに代かわって、ご家族かぞくの方かたに賞状しょうじょうと副賞ふくしょうを受うけ取とっていただきます。
  Ông Yamada hôm nay không thể tham dự được, chúng tôi xin mời người trong gia đình tiếp nhận bằng khen và phần thưởng bổ sung thay cho ông Yamada.

④  21世紀せいきには、これまでの先進諸国せんしんしょこくに代かわって、アジア諸国しょこくが世界せかいをリードするようになるのではないだろうか。
  Vào thế kỉ 21, thay thế cho các nước tiên tiến trước đây, có lẽ các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới.

⑤  山田やまださんが立候補りっこうほを辞退じたいするとなると、彼女かのじょに代かわる実力者じつりょくしゃを立たてなければならない。
  Nếu bà Yamada rút khỏi danh sách ứng cử viên, chúng ta phải đề cử người có năng lực thay thế cho bà ấy.

Ghi chú:

Diễn tả ý nghĩa “một người khác sẽ làm cái việc mà đáng lẽ ra một người nào đó phải làm”. Khi bổ nghĩa cho danh từ, thì nó sẽ biến thành dạng 「NにかわるN」, như trong câu (5). Cũng nói là 「…のかわりに」 .

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • にさいして

  • にさいし

  • にこたえ

  • にこたえて

Tags: にかわって
Previous Post

にかまけて

Next Post

にかわり

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とすると

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をして…させる

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

には

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

やなんぞ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

よそに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いかん

Next Post
あいだ -1

にかわり

Recent News

あいだ -1

むき

あいだ -1

によると

Bài 12 : ( Tôi đưa ) tờ 1 vạn yên có được không

[ Từ Vựng ] Bài 9 : 残念です

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 79 : ~かれ~かれ ( Cho dù…cho dù )

あいだ -1

べつにして

[ JPO ニュース ] 和歌山県の動物園で去年生まれたパンダが初めて外で遊ぶ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 2 : Câu nghi vấn trong tiếng Nhật

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

日本に住んでいる外国人 インターネットでビザの書類が出せる

あいだ-2

という ( Mẫu 1 )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.