Cấu trúc
により Bằng /bởi / nhờ / tuỳ
Ví dụ
① 水質汚染がかなり広がっていることが、環境庁の調査により明らかになった。
Tình trạng ô nhiễm nước trên diện rộng đã trở nên sáng tỏ, nhờ công tác điều tra của vụ môi trường.
② 関東地方はところにより雨。
Vùng Kanto có mưa tuỳ nơi.
Ghi chú :
Lối nói kiểu văn viết của「によって」 → tham khảo【によって】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
