JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

により

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

により  Bằng /bởi / nhờ / tuỳ

Ví dụ

①  水質汚染すいしつおせんがかなり広ひろがっていることが、環境庁かんきょうちょうの調査ちょうさにより明あきらかになった。
  Tình trạng ô nhiễm nước trên diện rộng đã trở nên sáng tỏ, nhờ công tác điều tra của vụ môi trường.

②  関東地方かんとうちほうはところにより雨あめ。
  Vùng Kanto có mưa tuỳ nơi.

Ghi chú :

Lối nói kiểu văn viết của「によって」 → tham khảo【によって】

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • がり 

  • からみたら

  • からでなければ

  • からでないと 

Tags: により
Previous Post

によらず

Next Post

による

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

であろうと

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ではないだろうか

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そこへ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それにしては

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

じゃない

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

とされている

Next Post
あいだ-2

による

Recent News

あいだ -1

なら ( Mẫu 3 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 60 : ~すぎる~ ( Quá )

あいだ-2

なんか

あいだ-2

Mẫu câu ら+れ+ろ+わ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 権 ( Quyền )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 17 : OSUSUME WA NAN DESU KA ( Chị khuyên tôi nên mua cuốn nào? )

あいだ-2

みせる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 77 : ~ということだ~(~という事だ) Nghe thấy nói là…

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 31 : Thể kính ngữ O và GO

[ Từ Vựng ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.