Cấu trúc
にさいし Nhân dịp
[Nにさいし] [V-るにさいし]
Ví dụ
① 今回の合併に際し、大規模な合理化が行われた。
Nhân dịp sáp nhập (của hai công ti) lần này, người ta đã tiến hành sự hợp lí hoá (sản xuất) một cách đại quy mô.
② 会長選出に際し不正が行われたとの噂がある。
Nghe đồn nhân dịp bầu ra Chủ tịch Hội đồng quản trị, người ta đã làm những điều sai trái.
Ghi chú:
Đây là cách nói mang tính văn viết của「…にさいして」 → tham khảo【にさいして】
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



