JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

したがって

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

したがって (Do đó)

Ví dụ

①  このあたりは非常ひじょうに交通こうつうの便べんがよい。したがって地価ちかが高たかい。
  Khu vực này giao thông rất tiện lợi. Do đó giá đất rất cao.

②  その地方ちほうは道路どうろがあまり整備せいびされていない。したがって初心者しょしんしゃのドライバーは避さけたほうがよい。
  Vùng ấy, đường sá chưa được chỉnh trang mấy. Do đó, những ai mới bắt đầu cầm lái thì nên tránh đi thì hơn.

③  ロケットの燃料ねんりょうタンクに重大じゅうだいな欠陥けっかんが見みつかった。したがって打うち上あげ計画けいかくは当分とうぶんの間あいだ、延期えんきせざるをえない。
  Đã phát hiện thấy một khiếm khuyết trầm trọng ở thùng nhiên liệu của tên lửa. Do đó, kế hoạch phóng (phi thuyền) trong lúc này, đành phải hoãn lại.

④  台風たいふうの接近せっきんにともなって、沖縄地方おきなわちほうは午後ごごから暴風雨圏ぼうふううけんにはいる。したがって本日ほんじつは休校きゅうこうとする。
  Do bão đang đến gần, từ sau buổi trưa, vùng Okinawa sẽ bước vào khu vực có mưa to gió lớn. Do đó, hôm nay trường quyết định nghỉ học.

Ghi chú :

Đây là cách kết nối, một cách logic, câu trước, chỉ lí do với câu sau. Có nghĩa là 「それだから」 (vì thế). Lối nói trang trọng, thiên về văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • わたる

  • わずか

  • わざわざ

  • わけにはいかない

Tags: したがって
Previous Post

しだい

Next Post

Chữ 広 ( Quảng )

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いまにも

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てくれ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ともなく

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ついては

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

というと

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ていい

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 広 ( Quảng )

Recent News

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

コンビニの会社 「店をあまり増やさないようにする」

[ Bài Tập ] Bài 5: 甲子園へ行きますか ?

[ Ngữ Pháp ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

あいだ -1

ついて 

[ 練習 C ] Bài 2 : ほんの気持ちです

あいだ-2

なら ( Mẫu 2 )

[ Kanji Minna ] Bài 9 : ざんねんです ( Thật đáng tiếc. )

あいだ -1

かわりに

[ 練習 C ] BÀI 15 : ご家族は?

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

滋賀県甲賀市 市役所の職員が忍者の服を着て仕事をする

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.