JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

イギリス アルコールが出たパイロット「刑務所に10か月」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

イギリス アルコールが出でたパイロット「刑務所けいむしょに10か月げつ」

イギリスの空港くうこうで10月がつ、日本航空にほんこうくうのパイロットの体からだから基準きじゅんの10倍ばいぐらいのアルコールが出でました。このパイロットは副操縦士ふくそうじゅうしで、ロンドンから羽田空港はねだくうこうに向むかう飛行機ひこうきに乗のる予定よていでした。副操縦士ふくそうじゅうしは、機長きちょうを助たすける仕事しごとをします。

ロンドンで29日にち、このパイロットの裁判さいばんがありました。裁判所さいばんしょは「このパイロットが飛行機ひこうきに乗のるすぐ前まえまで、酒さけを飲のみ続つづけていたのは間違まちがいありません。日本にっぽんに着つくまでの12時間じかんに、大おおきな事故じこが起おこったかもしれません」と言いいました。そして、このパイロットを刑務所けいむしょに10か月げつ入いれると言いいました。

日本航空にほんこうくうは「同おなじようなことが起おこらないようにします」と言いって、このパイロットをやめさせることにしました。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch


Phi công Anh bị phạt 10 tháng tù do phát hiện có nồng độ cồn



Vào tháng 10 tại sân bay Anh, đã phát hiện 1 phi công của Japan Airlines có nồng độ cồn cao gấp 10 lần nồng độ tiêu chuẩn. Anh phi công này dự định lên máy bay di chuyển từ Luân Đôn đến Sân bay Haneda để trốn tránh sự kiểm tra. Việc trốn tránh kiểm tra này có sự giúp đỡ của cơ trưởng.

Vào ngày 29 tại London đã có buổi xét xử người phi công này. Tòa án nói: " người phi công này trước khi lên máy bay vẫn tiếp tục uống rượu nên sự việc này không phải là nhầm lẫn. Cho tới khi bay đến Nhật lúc 12 giờ thì gặp sự cố lớn". Tòa án đã kết án viên phi công này 10 tháng tù.

Japan Airlines đã quyết định cho nghỉ việc người phi công này và đã nói "Chúng tôi sẽ cố gắng không để xảy ra những việc tương tự."
Bảng Từ Vựng
KanjiHiraganaNghĩa
イギリスNước Anh
アルコールrượu
パイロットPhi công
ロンドンLondon
刑務所けいむしょtrại giam , nhà tù
空港くうこうsân bay
日本航空にほんこうくうHàng không nhật bản ( JAL )
体からだsức khỏe
基準きじゅんTiêu chuẩn , quy chuẩn
倍ばいsự gấp đôi
羽田空港はねだくうこうSân bay Haneda
飛行機ひこうきmáy bay
予定よていdự định
機長きちょうcơ trưởng
助かるたすかるđược giúp
仕事しごとviệc làm
裁判さいばんxét xử , kết án
裁判所さいばんしょTòa án
間違いまちがいlỗi lầm , nhầm lẫn
日本にっぽんNhật Bản
時間じかんGiờ
事故じこsự cố , biến cố

Chú thích

パイロット

1.飛行機ひこうきを操縦そうじゅうする人ひと。 2.大おおきな船ふねが港みなとに入はいるとき、誘導ゆうどうする人ひと。水先案内みずさきあんない。

刑務所

1.罪つみをおかして、刑けいの決きまった人ひとを入いれておく所ところ。

基準

1.ものごとを比くらべるとき、そのもととなるよりどころ。標準ひょうじゅん。

機長

1.飛行機ひこうきの乗務員じょうむいんの中なかで、いちばん上うえの役やくの人ひと。

助ける

1.危あぶないことや、苦くるしいことから、救すくう。

2.力ちからを貸かす。手伝てつだう。

裁判

1.裁判所さいばんしょが、法律ほうりつにもとづいて、それがよいか悪わるいかを決きめること。

間違い

まちがえてしまうこと。あやまり。

よくないできごと。事故じこ。

起こる

1.始はじまる。

2.生しょうじる。起おきる。

起こる

1.始はじまる。

2.生しょうじる。起おきる。

 

Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

チョコレートで育てたブリ 切って5日過ぎてもおいしそう

Next Post

Chữ 務 ( Vụ )

Related Posts

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる
JPO Tin Tức

京都市のお寺などで観光に来た人が猿にかまれる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

日本と中国の間を飛ぶ飛行機が25%以上増える

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す
JPO Tin Tức

NHK 中国語のニュースや番組をインターネットで流す

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 新しい元号は「令和」に決まる

チョコレートで育てたブリ 切って5日過ぎてもおいしそう
JPO Tin Tức

チョコレートで育てたブリ 切って5日過ぎてもおいしそう

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 体に障害がある人が家でロボットを動かすカフェ

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 務 ( Vụ )

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 板 ( Bản )

あいだ-2

よかろう

Lý do nên tặng cho bạn trai là gì? Mẹo chọn một chiếc ví đẹp

Lý do nên tặng cho bạn trai là gì? Mẹo chọn một chiếc ví đẹp

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 15 : どうしてこの会社を選んだんですか? ( Vì sao anh chọn công ty này? )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 63 : ~ぱなし ( Để nguyên, giữ nguyên )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 繰 ( Sào )

あいだ -1

なるべく

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 併 ( Tính )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 81 : ~といえば/~というと~ ( Nói về )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.