JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

げんざい

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

【げんざい】 ( Hiện tại / bây giờ )

Ví dụ

①  彼かれが死しんでしまった現在げんざい、もうそんなことを言いっても意味いみがないよ。
  Bây giờ, khi anh ta đã chết rồi, nói điều đó có còn ý nghĩa gì nữa đâu.

②  失敗しっぱいの原因げんいんが明あきらかになった現在げんざい、われわれは何なにをすべきか。
  Bây giờ, khi nguyên nhân thất bại đã rõ, chúng ta phải làm gì đây ?

③  あの改革案かいかくあんがいまだに大方おおかたの賛同さんどうを得えられていない現在げんざい、新あらたな方策ほうさくを考かんがえておくことも重要じゅうようなことではないか。
  Bây giờ, phương án cải cách ấy vẫn chưa được nhiều người đồng ý, vậy chúng ta phải tính sẵn một phương án mới, điều này cũng quan trọng không kém.

④  地球環境ちきゅうかんきょうの保護ほごが叫さけばれている現在げんざい、クリーンエネルギーの夢ゆめを広ひろげるその計画けいかくへの期待きたいは大おおきい。
  Ngày nay, khi mà vấn đề bảo vệ môi trường đang được vận động mạnh mẽ thì kế hoạch triển khai giấc mơ năng lượng sạch ấy rất được kì vọng.

Ghi chú:

Đây vốn là danh từ như ta thường thấy trong các cụm từ: 「過去と現在」 (quá khứ và hiện tại), 「現在の気温は29度だ」 (nhiệt độ bây giờ là 29 độ). Nếu đi sau một câu hay mệnh đề, thì nó trở thành cách diễn đạt lập luận của người nói sau khi đưa ra tình huống hiện tại. Đây là cách nói kiểu cách, có tính chất văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. までに

  2. まで

  3. まったく

  4. またもや

Tags: げんざい
Previous Post

げ

Next Post

Chữ 卒 ( Tốt )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あと「thời gian」

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことになっている

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おもったら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

にかけて

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てから

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

をとわず

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 卒 ( Tốt )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 館 ( Quán )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 義 ( Nghĩa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 36 : ~ろくに~ない ( Không….một chút gì )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 69 : ~か~ないかのうちに ( Trong khi chưa…thì đã )

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 10 ] 聴解のための語彙・表現 ~漢語

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 作 ( Tác )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 58 : ~さえ。。。。。ば~ ( Chỉ cần )

あいだ-2

なら ( Mẫu 2 )

[ 練習 B ] BÀI 17 : どうしましたか?

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.