Cấu trúc
ずつ
Mỗi … (số lượng) / từng … một / cứ… một…
[từ chỉ số lượng +ずつ]
Ví dụ
① 一人に3つずつキャンディーをあげましょう。
Tôi sẽ cho mỗi người 3 cái kẹo.
② 5人ずつでグループを作った。
Chúng tôi đã họp thành từng nhóm, cứ 5 người 1 nhóm.
③ 雪が溶けて、少しずつ春が近づいてくる。
Tuyết đã bắt đầu tan, và mùa xuân đang đến gần, từng chút từng chút một.
④ いくらかずつでもお金を出し合って、焼けた寺の再建に協力しよう。
Chúng ta hãy bỏ ra mỗi người một số tiền bao nhiêu đó chẳng hạn, để giúp vào việc tái thiết ngôi chùa bị thiêu hủy.
⑤ 病人はわずかずつだが食べられるようになってきた。
Người bệnh đã dần dần ăn được (trở lại), tuy chỉ được từng chút một mà thôi.
Ghi chú :
Biểu thị ý nghĩa “(chia) đều một số lượng cho từng …”, hoặc “lặp lại hầu như cùng một số lượng”. (1) nghĩa là “mỗi người 3 cái”, (2) nghĩa là “cứ 5 người 1 nhóm”, và (5) nghĩa là “chỉ (được) mỗi lần một chút”.
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)