JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おもえば

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

おもえば nghĩ lại thì / quả thật

Ví dụ:

① 思おもえば、学生時代がくせいじだいはみんな純粋じゅんすいだった。
     Nghĩ lại thì thời học sinh ai cũng trong sáng thật.

② 思おもえば、あのころはよくあなたと徹夜てつやで議論ぎろんしましたねえ。
     Nghĩ lại, hồi đó tôi với anh cũng đã có nhiều lúc bàn luận với nhau thâu đêm suốt sáng đấy nhỉ.

③ A:中島なかじまさん、あのころは毎日朝まいにちあさから晩ばんまでお酒飲さけのんでましたよね。

    A: Anh Nakajima, tôi nhớ là dạo ấy, ngày nào tụi mình cũng uống rượu từ sáng đến tối.

    B:ええ、思おもえば、よくもあのときアル中なかで死しななかったものですよね。もう体からだじゅうぽろぽろでしたからね。
    B: Ờ, nghĩ lại tôi thấy may mà không chết vì nghiện ngập. Vì lúc đó, khắp người đều rệu rã.

④ 思おもえば、あのとき彼女かのじょに引ひき止やめられなければ、私わたしはあの墜落ついらくした飛行機ひこうきに乗のって死しんでいたのだ。彼女かのじょは命いのちの恩人おんじんだ。
    Quã thật, nếu không có cô ấy ngăn lại thì tôi đã đáp chuyến máy bay bị rớt đó rồi. Cô ấy thật là ân nhân cứu mạng của tôi.

Ghi chú:

Dùng ở đầu câu để diễn đạt, với nỗi niềm luyến tiếc, một sự suy ngẫm, chiêm nghiệm, khi hồi tưởng lại một sự việc trong quá khứ, từ một góc độ mới.

Cấu trúc 2

いまからおもえば bây giờ nghĩ lại

Ví dụ:

① 母ははは、私わたしが下宿げしゅくするのに猛反対もうはんたいしたが、今いまから思おもえばその気持きもちもわからなくもない。
     Tuy lúc ấy mẹ tôi kịch liệt phản đối việc tôi ra ở trọ bên ngoài, nhưng giờ đây nghĩ lại tôi thấy là không phải là bà không có lí.

② あのときは彼かれの運営方針うんえいほうしんに反発はんぱつしたが、今いまから思おもえば彼かれがああいう方針ほうしんをとったことも理解りかいできる。
     Tuy lúc ấy tôi chống lại phương châm tổ chức của anh ta, nhưng bây giờ nghĩ lại mới hiểu được tại sao anh ấy lại chọn phương châm đó.

③ 今いまから思おもえば、あのとき転職てんしょくしておけばよかったとつくづく思おもいます。当時とうじは転職てんしょくしてもいい仕事しごとができるとは限かぎらないと思おもってしりごみしたのですけどね。
    Bây giờ nghĩ lại tôi cứ ray rứt mãi là phải chi hồi đó, mình dứt khoát chuyển nghề. Vì nghĩ rằng có chuyển nghề thì cũng chưa chắc đã kiếm được việc nào tốt, nên tôi cứ chần chừ mãi.

④ 今いまから思おもえば、あのとき結婚けっこんするのをやめてよかったと思おもう。婚約こんやくを破棄はきしたときは、本当ほんとうにこれでいいのかと思おもって、ものすごく不安ふあんだったが。
     Bây giờ nghĩ lại, tôi thấy mình đã đúng khi quyết định không lập gia đình với người ấy nữa. Tuy thế, khi huỷ bỏ hôn ước, tôi cũng thấy rất lo lắng, vì không biết là có nên làm như thế này hay không.

Ghi chú:

Diễn đạt ý nghĩa : “bây giờ thử nghĩ lại chuyện ấy thì…”. Dùng trong trường hợp : so với một thời điểm trong quá khứ, thì ở thời điểm hiện tại, tri thức hoặc lối nghĩ, cách nhìn của mình đối với sự việc đã có thay đổi.

Hoặc là, đối với việc làm của ai đó, trong quá khứ mình chưa hiểu được, nhưng bây giờ thì đã hiểu được rồi, hoặc là đối với một việc làm của mình trong quá khứ, lúc ấy tuy mình thấy là đúng, nhưng bây giờ thì lại thấy là sai, hoặc ngược lại.

Câu (1) nghĩa là “lúc ấy tôi chưa hiểu lí do khiến cho mẹ tôi phản đối, nhưng bây giờ thì tôi đã hiểu”.

Câu (3) nghĩa là “lúc ấy tôi suy nghĩ : không nên chuyển nghề, nhưng bây giờ tôi lại nghĩ là : nếu như lúc ấy tôi chuyển nghề, thì có lẽ bây giờ tôi đã có một công việc tốt hơn”. Thường dùng để đối chiếu sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại. Cũng nói: 「今から思うと」。

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. とあいまって

  2. と ( Mẫu 2 )

  3. と ( Mẫu 1 )

  4. Mẫu câu ち

Tags: おもえば
Previous Post

おもう

Next Post

おもったら

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

て

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

うえ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

さることながら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だったら

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たかが

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たっけ

Next Post
あいだ -1

おもったら

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 3 : これをください

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 日光 世界遺産の神社の橋で1年の汚れを掃除する

あいだ-2

なにかしら

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 57 : ~たとたん(に)( Ngay sau đó )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 訴 ( Tố )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 54 : ~をたて(~を経て)Trải qua, bằng, thông qua

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 102 : ~て(は)かなわない ( Không thể chịu đựng được )

あいだ-2

だけ ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 70 : ~かける/~かけだ/~かけの ( Chưa xong, đang dở dang )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.