Cấu trúc
またもや ( Lại )
Ví dụ
① またもや、彼が登場した。
Lại nữa, anh ấy lại xuất hiện.
② またもや人為的なミスによる飛行機事故が起きたことは、看過できない問題である。
Lại một tai nạn máy bay do sơ suất của con người xảy ra, vấn đề này không thể bỏ qua được.
③ またもや、汚職事件が発覚した。
Lại một vụ tham ô nữa bị phát hiện.
Ghi chú :
Ý nghĩa như「また、またしても」. Diễn đạt ý một sự việc cứ liên tục xảy ra. Là cách nói gây cảm giác hơi cổ nên 「また」「またしても」 hay được dùng hơn. Cũng có thể nói「またも」. Có tính chất văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)




