Cấu trúc
かろう ( Có lẽ )
[N/Na ではなかろう] [A-かろう] [A-く (は) なかろう]
Ví dụ:
① その謡は真実ではなかろう。
Có lẽ câu chuyện đó không đúng sự thật.
② 親をなくしてはさぞや辛かろう。
Nếu mất đi cha mẹ, chắc sẽ đau khổ lắm.
③ 少しは苦しむのもよかろう。
Có lẽ khổ một chút cũng tốt đấy.
④ 手術はさほどむずかしくはなかろうと存じます。
Tôi nghĩ có lẽ cuộc phẫu thuật cũng không khó đến thế đâu.
Ghi chú:
Gắn với hình thức đã lược bỏ 「い」 của tính từ イ hay dạng phủ định của 「だ」 là 「ではない」, để diễn tả ý nghĩa suy đoán, gần như đồng nghĩa với 「だろう」.
Hình thức suy đoán 「V-よう」 chính là hình thức động từ tương ứng với cách dùng này. Đây là cách nói hơi cổ mang tính văn chương, nên thường được dùng trong văn viết hay trong cách nói trang trọng. Trong văn nói thông thường, sử dụng 「だろう」.
Có thể bạn quan tâm




![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)