Cùng nhau học tiếng nhật

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 10

STTHán tựÂm hánÂm OnNghĩa
902trươngchoochủ trương, khai trương
903trườngjoohội trường, quảng trường
904trường, trưởngchootrường giang, sở trường; hiệu trưởng
905truytsuitruy lùng, truy nã, truy cầu
906truyền, truyệndentruyền đạt, truyền động; tự truyện
907tushuu, shutu sửa, tu chính, tu luyện
908shuuưu tú, tuấn tú
909姿shitư thế, tư dung, tư sắc
910shinghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy
911shitư nhân, công tư, tư lợi
912shitư bản, đầu tư, tư cách
913tứshi4
914từjitừ vựng, từ chức
915tửshi, sutử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử
916tửshitử thi, tự tử
917tựjichữ, văn tự
918tựjichùa
919tựji, shitự do, tự kỉ, tự thân
920tựsho, chotình tự
921tuầnjun10 ngày
922宿túcshukutá túc, kí túc xá
923túcsokuchân, bổ túc, sung túc
924tụczokutiếp tục
925tứcsokucon trai, tử tức
926tuếsai, seituổi, năm, tuế nguyệt
927tùngjuu, shoo, juphục tùng, tùy tùng, tòng thuận
928tùngshoocây tùng, tùng bách
929tướcsakugọt, tước đoạt
930tướngshootướng quân
931tưởngsoo, sotư tưởng, tưởng tượng
932tượngshoo, zoohiện tượng, khí tượng, hình tượng
933tượngzootưởng tượng, thần tượng
934tương, tướngsoo, shootương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng
935tửushurượu
936tựushuu, juthành tựu
937tuyênsentuyên bố, tuyên cáo
938tuyếnsendây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến
939tuyểnsentuyển chọn
940tuyệtzetsuđoạn tuyệt, tuyệt diệu
941ứcokutrăm triệu
942ứcyokuức chế
943ứngoođáp ứng, ứng đối, phản ứng
944ướcyakulời hứa (ước nguyện), ước tính
945ươngootrung ương
946ưuyuuưu việt, ưu thế, ưu tiên
947ủyIủy viên, ủy ban, ủy thác
948vănbun, monvăn chương, văn học
949vănbun, monnghe, tân văn (báo)
950vấnmonvấn đáp, chất vấn, vấn đề
951vạnman, banvạn, nhiều, vạn vật
952vậnunvận chuyển, vận mệnh
953vậtbutsu, motsuđộng vật
954vệeibảo vệ, vệ tinh, vệ sinh
955viIchu vi, bao vây
956viIvi phạm, tương vi
957bicái đuôi
958vịIvị trí, tước vị, đơn vị
959vịmivị giác, mùi vị
960vịmivị thành niên, vị lai
961vi, vịIhành vi; vị kỉ
962viêninthành viên, nhân viên
963viênenviên mãn, tiền Yên
964viênenvườn, điền viên, hoa viên, công viên
965viễnen, onviễn phương, vĩnh viễn
966việninhọc viện, y viện
967việnenviện trợ
968việtetsuvượt qua, việt vị
969vinheivinh quang, vinh hạnh
970vĩnheivĩnh viễn, vỉnh cửu
971mu, buhư vô, vô ý nghĩa
972vongboo, moodiệt vong
973vọngboo, mooước vọng, nguyện vọng, kì vọng
974uvũ trụ
975ulông vũ
976umưa
977bu, muvũ trang, vũ lực
978buvũ điệu, khiêu vũ
979vụmuchức vụ, nhiệm vụ
980vựcikikhu vực, lĩnh vực
981vươngoovương giả
982xashaxe cộ, xa lộ
983shaxã hội, công xã, hợp tác xã
984xạshaxạ thủ
985xáckakuchính xác, xác lập, xác suất
986kixí nghiệp, xí hoạch
987xíchseki, shakuđỏ, xích kì, xích đạo, xích thập tự
988xử, xứshocư xử, xử trí, xử lí; nơi chỗ
989xuânshunmùa xuân, thanh xuân
990xuấtshutsu, suixuất hiện, xuất phát
991xúcshokutiếp xúc
992xúcsokuxúc tiến
993xungchuungoài khơi
994xưngshooxưng tên, danh xưng
995xuyênsensông
996yIy học, y viện
997ýIý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý
998i, eỷ lại
999yếtkeiyết thị
1000yêu, yếuyooyêu cầu; chủ yếu

Được đóng lại.