JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 C

[ 練習 C ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

Share on FacebookShare on Twitter

Đàm thoại 1

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc1.mp3
A:すみません。 ミラーさんは いますか。

         Xin lỗi. Anh Miller có ở đây không?

B: いいえ。 会議室かいぎしつに います。

         Không. Anh ấy ở phòng họp.

A:そうですか。 どうも。Vậy

        À. Cảm ơn.

[Thay thế vị trí gạch chân]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc1_1.mp3
食堂しょくどうに います

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc1_2.mp3
銀行ぎんこうへ 行いきました

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc1_3.mp3
郵便局ゆうびんきょくへ 行いきました

Đàm thoại 2

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc2.mp3
A:すみません。(1)ノートは ありませんか。

         Xin lỗi. Có tập không vậy?

B: (1)ノートですか。 あの(2)いちばん 上うえの 棚たなです。

         Tập à? Kệ cao nhất kia đấy.

A:どうも。

         Cảm ơn.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc2_1.mp3
(1) 電池でんち

(2) いちばん 下した

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc2_2.mp3
(1) フィルム

(2) 上うえから 3段だん目め

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc2_3.mp3
(1) セロテープ

(2) 下したから 2段だん目め

Đàm thoại 3

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc3.mp3
A:あのう、近ちかくに(1)郵便局ゆうびんきょくが ありますか。

        Xin lỗi, gần đây có bưu điện không vậy?

B: ええ。 あそこに 高たかい ビルが ありますね。

        Có đấy. Ở kia có tòa nhà cao tầng đấy.

        あの(2)隣となりです。

        Kế bên đó.

A:わかりました。 どうも。

        Tôi biết rồi. Xin cảm ơn.

[Thay thế vị trí (1), (2)]

1.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc3_1.mp3
(1) スーパー

(2) うしろ

2.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc3_2.mp3
(1) 銀行ぎんこう

(2) 中なか

3.Audio
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/05/Minna_Bai10_rsc3_3.mp3
(1) ポスト

(2) 前まえ
Previous Post

かろう

Next Post

かれ

Related Posts

練習 C

[ 練習 C ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

練習 C

[ 練習 C ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

練習 C

[ 練習 C ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 C

[ 練習 C ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

練習 C

[ 練習 C ] Bài 34 : するとおりにしてください

練習 C

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

Next Post
あいだ -1

かれ

Recent News

[ 練習 C ] Bài 33 : これはどういう意味ですか

[ 文型-例文 ] BÀI 11 : これをお願いします

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 輸 ( Thâu )

[ 練習 A ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 12 : ~まみれ ( Bao trùm bởi, mình đầy )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 併 ( Tính )

あいだ-2

だけ ( Mẫu 2 )

あいだ-2

について

あいだ -1

んだって

あいだ -1

もくされている

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.