Cấu trúc
かとおもえば Cứ tưởng … nào ngờ
[V-るかとおもえば]
Ví dụ
① 菓がぜんぶ落ちた木があるかと思えば、まだたくさん残っている木もあった。
Cứ tưởng chắc sẽ toàn những cây rụng hết lá, nào ngờ vẫn có cây còn nhiều lá.
② 校庭のあちらではけんかをしている子供たちがいるかと思うと、こちらではじっと池の魚を観察している子もいる。
Cứ tưởng mấy đứa trẻ chắc đang cãi lộn phía góc sân trường, nào ngờ ở đây lại có mấy đứa đang ngồi yên quan sát cá bơi trong ao.
Ghi chú:
→ tham khảo 【とおもう】 2
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 6 : ~たら~ ( Nếu, sau khi )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS06.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)