JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 28

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiHiiraganaNghĩa
婚HÔNkết hôn
婦PHỤphụ nữ
子TỬđứa con
孔KHỔNGkhổng tử, cái lỗ
字TỰchữ
存TỒNtồn tại
孝HIẾUhiếu thảo
季QUÝmùa trong năm
宅TRẠCHnhà cửa
宇VŨvũ trụ
夜DẠđêm
夢MỘNGgiấc mơ
失THẤTmất, thiếu sót
奥ÁObên trong, vợ
奨TƯỞNGcổ vũ, động viên
姉TỶchị gái
始THỦYbắt đầu
姓TÍNH, TÁNHhọ
娘NƯƠNGcon gái

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
友好ゆうこうHỮU HẢOTình bạn
好意こういHẢO ÝÝ tốt
格好かっこうCÁCH HẢODáng vẻ
姉妹しまいTỶ MUỘIChị em
外見がいけんNGOẠI KIẾNVẻ ngoài
外食がいしょくNGOẠI THỰCĂn tiệm
屋外おくがいỐC NGOẠINgoài trời
意外いがいÝ NGOẠINgoài dự tính
実妹じつまいTHỰC MUỘIEm ruột
原始げんしNGUYÊN THỦYNguyên thủy, sơ khai
始末しまつTHỦY MẠTĐầu cuối
年始ねんしNIÊN THỦYĐầu năm
婚約こんやくHÔN ƯỚCĐính hôn
結婚けっこんKẾT HÔNKết hôn
成婚せいこんTHÀNH HÔNThành hôn
新婚しんこんTÂN HÔNMới kết hôn
婦人ふじんPHỤ NHÂNPhụ nữ
夕飯ゆうはんTỊCH PHẠNBữa ăn tôi
夕方ゆうがたTỊCH PHƯƠNGChiều tối
夕日ゆうひTỊCH NHẬTMặt trời ban chiều
産婦さんぷSẢN PHỤPhụ nữ mang thai
分子ぶんしPHÂN TỬPhân tử, phần tử
原子げんしNGUYÊN TỬNguyên tử
子孫しそんTỬ TÔNCon cháu
字引じびきTỰ DẪNTừ điển
数字すうじSỐ TỰCon số, chữ số
文字もじVĂN TỰChữ cái, con chữ
共存きょうそんCỘNG TỒNChung sống
生存せいぞんSINH TỒNSinh tồn
保存ほぞんBẢO TỒNBảo tồn
依存いぞんỶ TỒNPhụ thuộc, sống nhờ
季節きせつQUÝ TIẾTMùa
乾季かんきCAN QUÝMùa khô
四季しきTỨ QUÝBốn mùa
見学けんがくKIẾN HỌCTham quan học tập
住宅じゅうたくTRÚ TRẠCHNhà ở, nơi sống
帰宅きたくQUY TRẠCHVề nhà
宇宙うちゅうVŨ TRỤVũ trụ
宇内うだいVŨ NỘICả thế giới
保守ほしゅBẢO THỦBảo thủ
兵士へいしBINH SĨBinh lính
武士ぶしVÕ SĨVõ sĩ
力士りきしLỰC SĨLực sĩ
夏季かきHẠ QUÝMùa hè
立夏りっかLẬP HẠLập hạ
留守るすLƯU THỦVắng nhà
厳守げんしゅNGHIÊM THỦTuân thủ nghiêm ngặt
安全あんぜんAN TOÀNAn toàn
安定あんていAN ĐỊNHỔn định, yên ổn

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 13

Next Post

Chữ 予 ( Dự )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 24

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 23

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 22

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 31

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 21

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 2

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 予 ( Dự )

Recent News

あいだ -1

ぽい

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 44 : ~ように~ ( Để )

あいだ -1

はずみ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 「元号が変わるので料金が変わる」うそのメールが見つかる

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 14: どんなものが食べたいですか

あいだ -1

むく

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 17 : ~にこしたことはない ~ に越したことはない ( Nên phải, tốt hơn )

あいだ-2

とでもいう

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 試 ( Thí )

あいだ -1

かい

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.