Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 28

KanjiHiiraganaNghĩa
HÔNkết hôn
PHỤphụ nữ
TỬđứa con
KHỔNGkhổng tử, cái lỗ
TỰchữ
TỒNtồn tại
HIẾUhiếu thảo
QUÝmùa trong năm
TRẠCHnhà cửa
vũ trụ
DẠđêm
MỘNGgiấc mơ
THẤTmất, thiếu sót
ÁObên trong, vợ
TƯỞNGcổ vũ, động viên
TỶchị gái
THỦYbắt đầu
TÍNH, TÁNHhọ
NƯƠNGcon gái

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
友好ゆうこうHỮU HẢOTình bạn
好意こういHẢO ÝÝ tốt
格好かっこうCÁCH HẢODáng vẻ
姉妹しまいTỶ MUỘIChị em
外見がいけんNGOẠI KIẾNVẻ ngoài
外食がいしょくNGOẠI THỰCĂn tiệm
屋外おくがいỐC NGOẠINgoài trời
意外いがいÝ NGOẠINgoài dự tính
実妹じつまいTHỰC MUỘIEm ruột
原始げんしNGUYÊN THỦYNguyên thủy, sơ khai
始末しまつTHỦY MẠTĐầu cuối
年始ねんしNIÊN THỦYĐầu năm
婚約こんやくHÔN ƯỚCĐính hôn
結婚けっこんKẾT HÔNKết hôn
成婚せいこんTHÀNH HÔNThành hôn
新婚しんこんTÂN HÔNMới kết hôn
婦人ふじんPHỤ NHÂNPhụ nữ
夕飯ゆうはんTỊCH PHẠNBữa ăn tôi
夕方ゆうがたTỊCH PHƯƠNGChiều tối
夕日ゆうひTỊCH NHẬTMặt trời ban chiều
産婦さんぷSẢN PHỤPhụ nữ mang thai
分子ぶんしPHÂN TỬPhân tử, phần tử
原子げんしNGUYÊN TỬNguyên tử
子孫しそんTỬ TÔNCon cháu
字引じびきTỰ DẪNTừ điển
数字すうじSỐ TỰCon số, chữ số
文字もじVĂN TỰChữ cái, con chữ
共存きょうそんCỘNG TỒNChung sống
生存せいぞんSINH TỒNSinh tồn
保存ほぞんBẢO TỒNBảo tồn
依存いぞんỶ TỒNPhụ thuộc, sống nhờ
季節きせつQUÝ TIẾTMùa
乾季かんきCAN QUÝMùa khô
四季しきTỨ QUÝBốn mùa
見学けんがくKIẾN HỌCTham quan học tập
住宅じゅうたくTRÚ TRẠCHNhà ở, nơi sống
帰宅きたくQUY TRẠCHVề nhà
宇宙うちゅうVŨ TRỤVũ trụ
宇内うだいVŨ NỘICả thế giới
保守ほしゅBẢO THỦBảo thủ
兵士へいしBINH SĨBinh lính
武士ぶしVÕ SĨVõ sĩ
力士りきしLỰC SĨLực sĩ
夏季かきHẠ QUÝMùa hè
立夏りっかLẬP HẠLập hạ
留守るすLƯU THỦVắng nhà
厳守げんしゅNGHIÊM THỦTuân thủ nghiêm ngặt
安全あんぜんAN TOÀNAn toàn
安定あんていAN ĐỊNHỔn định, yên ổn

Được đóng lại.