Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 2

KanjiÂm hánNghĩa
ĐỘNGchuyển động
NGUYÊNcăn nguyên
KHẮCđiêu khắc
TIỀNphía trước
HUYNHanh trai
VỤviệc, nghĩa vụ
TÍNtín hiệu
NỖnỗ lực
DŨNGdũng cảm
SÁCHcuốn sách
ĐÔNGmùa đông
TRUYỀNtruyền, phát
ĐỘNGlàm việc
GIÁgiá trị
ƯUhiền lành, ưu việt
ỨC100 triệu
TIÊNtrước
NHẬPvào
NỘIbên trong

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
動物どうぶつĐỘNG VẬTĐộng vật
感動かんどうCẢM ĐỘNGXúc động
自信じしんTỰ TÍNTự tin
返信へんしんPHẢN TÍNHồi âm
伝染でんせんTRUYỀN NHIỄMTruyền nhiễm
伝言でんごんTRUYỀN NGÔNLời nhắn
宣伝せんでんTUYÊN TRUYỀNTuyên truyền
遺伝いでんDI TRUYỀNDi truyền
労働ろうどうLAO ĐỘNGLao động
協働きょうどうHIỆP ĐỘNGLàm chung, cùng làm
定価ていかĐỊNH GIÁGiá cố định
物価ぶっかVẬT GIÁVật giá
評価ひょうかBÌNH GIÁƯớc tính giá, đánh giá
高価こうかCAO GIÁGiá đắt
価格かかくGIÁ CÁCHGiá cả
優先ゆうせんƯU TIÊNƯu tiên
優勝ゆうしょうƯU THẮNGVô địch
優秀ゆうしゅうƯU TÚƯu tú
通信つうしんTHÔNG TINThông tin
電信でんしんĐIỆN TÍNĐiện tín
伝統でんとうTRUYỀN THỐNGTruyền thống
女優じょゆうNỮ ƯUDiễn viên nữ
輸入ゆにゅうTHÂU NHẬPNhập khẩu
義務ぎむNGHĨA VỤBổn phận
事務じむSỰ VỤCông việc
十億じゅうおくTHẬP ỨCMột tỷ
億兆おくちょうỨC TRIỆUNhân dân, vô số
先生せんせいTIÊN SINHGiáo viên
先着せんちゃくTIÊN TRƯỚCĐến trước
祖先そせんTỔ TIÊNTổ tiên
先日せんじつTIÊN NHẬTHôm trước
元旦がんたんNGUYÊN ĐÁNSáng mùng 1 Tết
元気げんきNGUYÊN KHÍKhỏe mạnh
紀元きげんKỶ NGUYÊNKỉ nguyên
兄弟きょうだいHUYNH ĐỆAnh chị em
実兄じっけいTHỰC HUYNHAnh ruột
公平こうへいCÔNG BÌNHCông bằng
半分はんぶんBÁN PHÂNMột nửa
気分きぶんKHÍ PHÂNTinh thần, tâm tình
部分ぶぶんBỘ PHÂNBộ phận, phần
親切しんせつTHÂN THIẾTTốt bụng, tử tế
出席しゅっせきXUẤT TỊCHCó mặt, hiện diện
義兄ぎけいNGHĨA HUYNHAnh rể, anh vợ
入国にゅうこくNHẬP QUỐCNhập cảnh
信号しんごうTÍN HIỆUTín hiệu, đèn giao thông
信用しんようTÍN DỤNGTin dùng, tín nhiệm
勤勉きんべんCẦN MIỄNChăm chỉ
勉学べんがくMIỄN HỌCHọc tập
入学にゅうがくNHẬP HỌCNhập học, vào học
加入かにゅうGIA NHẬPGia nhập, tham gia
収入しゅうにゅうTHU NHẬPThu nhập
内容ないようNỘI DUNGNội dung
国内こくないQUỐC NỘINội địa
全力ぜんりょくTOÀN LỰCDốc toàn lực
全然ぜんぜんTOÀN NHIÊNHoàn toàn (không)
安全あんぜんAN TOÀNAn toàn
完全かんぜんHOÀN TOÀNHoàn toàn
案内あんないÁN NỘIHướng dẫn
社内しゃないXÃ NỘITrong công ty
全体ぜんたいTOÀN THỂToàn thể, tất cả
公共こうきょうCÔNG CỘNGCông cộng
支出ししゅつCHI XUẤTChi trả, chi tiêu
刀傷とうしょうĐAO THƯƠNGVết thương do gươm chém
公園こうえんCÔNG VIÊNCông viên
工具こうぐCÔNG CỤCông cụ
家具かぐGIA CỤĐồ đạc trong nhà
道具どうぐĐẠO CỤDụng cụ, phương tiện
具体ぐたいCỤ THỂCụ thể
別冊べっさつBIỆT SÁCHTập riêng
短冊たんざくĐOẢN SÁCHTấm giấy dài nhỏ để làm thơ
冬眠とうみんĐÔNG MIÊNNgủ đông
立冬りっとうLẬP ĐÔNGLập đông

Được đóng lại.