| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 駅 | DỊCH | nhà ga |
| 験 | NGHIỆM | thực nghiệm |
| 馬 | MÃ | ngựa |
| 養 | DƯỠNG | nuôi dưỡng |
| 飼 | TỰ | nuôi |
| 飲 | ẨM | uống |
| 飛 | PHI | bay |
| 非 | PHI | không |
| 音 | ÂM | âm thanh |
| 預 | DỰ | gởi |
| 題 | ĐỀ | vấn đề |
| 類 | LOẠI | chủng loại |
| 雪 | TUYẾT | tuyết |
| 電 | ĐIỆN | điện |
| 青 | THANH | màu xanh |
| 降 | GIÁNG | xuống |
| 際 | TẾ | quốc tế |
| 隣 | LÂN | bên cạnh |
| 雑 | TẠP | tạp chí |
| 難 | NAN | khó khăn |
| Kanji | Hiragana | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 降水 | こうすい | GIÁNG THỦY | Mưa rơi |
| 降順 | こうじゅん | GIÁNG THUẬN | Thứ tự giảm dần |
| 院長 | いんちょう | VIỆN TRƯỞNG | Viện trưởng |
| 交際 | こうさい | GIAO TẾ | Xã giao, giao tế |
| 実際 | じっさい | THỰC TẾ | Thực tế |
| 故障 | こしょう | CỐ CHƯỚNG | Hư hỏng, sự cố |
| 隣国 | りんごく | LÂN QUỐC | Nước láng giềng |
| 混雑 | こんざつ | HỖN TẠP | Hỗn tạp |
| 雑誌 | ざっし | TẠP CHÍ | Tạp chí |
| 分離 | ぶんり | PHÂN LY | Ngăn cách, tách rời |
| 離陸 | りりく | LY LỤC | Cất cánh |
| 海難 | かいなん | HẢI NẠN | Đắm tàu, chìm tàu |
| 梅雨 | ばいう | MAI VŨ | Mùa mưa |
| 電球 | でんきゅう | ĐIỆN CẦU | Bóng đèn tròn |
| 停電 | ていでん | ĐÌNH ĐIỆN | Cúp điện |
| 震災 | しんさい | CHẤN TAI | Tai nạn động đất |
| 地震 | じしん | ĐỊA CHẤN | Động đất |
| 冷静 | れいせい | LÃNH TĨNH | Điềm tĩnh |
| 静養 | せいよう | TĨNH DƯỠNG | Tĩnh dưỡng, nghỉ dưỡng |
| 非礼 | ひれい | PHI LỄ | Vô lễ, thất lễ |
| 表面 | ひょうめん | BIỂU DIỆN | Bề mặt |
| 面会 | めんかい | DIỆN HỘI | Gặp gỡ |
| 音声 | おんせい | ÂM THANH | Âm thanh |
| 長音 | ちょうおん | TRƯỜNG ÂM | Trường âm |
| 頭皮 | とうひ | ĐẦU BÌ | Da đầu |
| 表題 | ひょうだい | BIỂU ĐỀ | Tiêu đề |
| 出題 | しゅつだい | XUẤT ĐỀ | Ra đề |
| 請願 | せいがん | THỈNH NGUYỆN | Thỉnh cầu |
| 書類 | しょるい | THƯ LOẠI | Chứng từ, giấy tờ |
| 類語 | るいご | LOẠI NGỮ | Từ đồng nghĩa |
| 風力 | ふうりょく | PHONG LỰC | Sức gió |
| 月食 | げっしょく | NGUYỆT THỰC | Nguyệt thực |
| 食欲 | しょくよく | THỰC DỤC | Thèm ăn |
| 飼料 | しりょう | TỰ LIỆU | Thức ăn cho gia súc |
| 修飾 | しゅうしょく | TU SỨC | Tô điểm, trang điểm |
| 栄養 | えいよう | VINH DƯỠNG | Dinh dưỡng |
| 経験 | けいけん | KINH NGHIỆM | Kinh nghiệm |
| 実験 | じっけん | THỰC NGHIỆM | Thực nghiệm, kinh nghiệm thực tế |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
