No Result
View All Result
| Kanji | Âm Hán | nghĩa |
|---|
| 世 | THẾ | thế giới |
| 丈 | TRƯỢNG | cao lớn |
| 乙 | ẤT | can thứ 2 |
| 了 | LIỄU | kết thúc |
| 後 | HẬU | sau, hậu cần |
| 復 | PHỤC | hoàn lại, phụchồi |
| 必 | TẤT | tất yếu |
| 忘 | VONG | quên |
| 快 | KHOÁI | thích thú |
| 怒 | NỘ | Phẫn nộ |
| 思 | TƯ | suy nghĩ |
| 性 | TÍNH, TÁNH | giới tính |
| 悲 | BI | buồn bã |
| 悪 | ÁC | xấu, dở |
| 意 | Ý | ý chí, ý định |
| 感 | CẢM | cảm xúc |
| Kanji | Hiragana | Âm hán | Nghĩa |
|---|
| 亡国 | ぼうこく | VONG QUỐC | Vong quốc |
| 永久 | えいきゅう | VĨNH CỬU | Vĩnh cửu |
| 終了 | しゅうりょう | CHUNG LIỄU | Kết thúc |
| 了承 | りょうしょう | LIỄU THỪA | Thừa nhận, công nhận |
| 最後 | さいご | TỐI HẬU | Sau cùng |
| 後悔 | こうかい | HẬU HỐI | Hối hận, ăn năn |
| 信徒 | しんと | TÍN ĐỒ | Tín đồ, giáo dân |
| 往復 | おうふく | VÃNG PHỤC | Khứ hồi, đi và về |
| 心臓 | しんぞう | TÂM TẠNG | Trái tim |
| 感心 | かんしん | CẢM TÂM | Thán phục |
| 必死 | ひっし | TẤT TỬ | Quyết tâm (làm đến cùng) |
| 必要 | ひつよう | TẤT YẾU | Cần thiết |
| 志願 | しがん | CHÍ NGUYỆN | Ước muốn, khát vọng |
| 健忘 | けんぼう | KIỆN VONG | Đãng trí, hay quên |
| 記念 | きねん | KỈ NIỆM | Kỉ niệm |
| 念仏 | ねんぶつ | NIỆM PHẬT | Niệm Phật |
| 思考 | しこう | TƯ KHẢO | Suy nghĩ |
| 急行 | きゅうこう | CẤP HÀNH | Tốc hành |
| 至急 | しきゅう | CHÍ CẤP | Khẩn cấp |
| 性能 | せいのう | TÍNH NĂNG | Tính năng |
| 悲劇 | ひげき | BI KỊCH | Bi kịch |
| 慈悲 | じひ | TỪ BI | Từ bi, nhân từ |
| 嘆息 | たんそく | CẢM TỨC | Thở dài |
| 悪心 | あくしん | ÁC TÂM | Tâm địa xấu xa |
| 悪用 | あくよう | ÁC DỤNG | Tham ô, lạm dụng |
| 追想 | ついそう | TRUY TƯỞNG | Nhớ lại, hồi tưởng |
| 理想 | りそう | LÝ TƯỞNG | Lý tưởng |
| 得意 | とくい | ĐẮC Ý | Đắc ý, tâm đắc |
| 意義 | いぎ | Ý NGHĨA | Ý nghĩa |
| 愛情 | あいじょう | ÁI TÌNH | Tình yêu |
| 実感 | じっかん | THỰC CẢM | Cảm giác thật |
| 感動 | かんどう | CẢM ĐỘNG | Cảm động, xúc động |
| 慣性 | かんせい | QUÁN TÍNH | Quán tính |
No Result
View All Result