どんなものが食べたいですか
Chú muốn ăn món ăn như thế nào?
Hội Thoại:
B: どんなものが食べたいですか
Chú muốn ăn món ăn như thế nào?
A: そうですね。僕はなんでもいいです
Uhm, chú thì món nào cũng được
B: じゃあ、和食の店にでも行きましょうか
Thế thì, chúng ta đi quán ăn Nhật đi?
Từ vựng:
何でもいい cái gì cũng được
和食 わしょく món ăn Nhật
Chú ý:
● Khi muốn làm gì đó, đuôi ます của động từ đổi thành たいです
● Giới từ đi kèm động từ ở thể たい là giới tính chỉ mục đích が → ○○が食べたい
Ví dụ:
どんなものが食べたいですか muốn ăn món như thế nào?
和食が食べたいです muốn ăn món ăn Nhật
○○料理が食べたいです muốn ăn món ○○

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

