| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 院 | VIỆN | bệnh viện |
| 障 | CHƯỚNG | ngăn trở |
| 隹 | BỘ CHUY | |
| 離 | LY | chia rời |
| 雨 | VŨ | mưa |
| 雲 | VÂN | mây |
| 震 | CHẤN | chấn động |
| 静 | TĨNH | yên tĩnh |
| 面 | DIỆN | bềmặt |
| 頁 | BỘ HIỆT | |
| 頭 | ĐẦU | cái đầu |
| 願 | NGUYỆN | cầu nguyện |
| 風 | PHONG | gió |
| 食 | THỰC | ăn |
| 飯 | PHẠN | bữa ăn |
| 飾 | SỨC | trang sức |
| 館 | QUÁN | tòa nhà |
| 駐 | TRÚ | dừng lại |
| 驚 | KINH | kinh ngạc |
| 体 | THỂ | thân thể |
| Kanji | Hiragana | Âm Hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 以降 | いこう | DĨ GIÁNG | Kể từ khi, sau đó |
| 寺院 | じいん | TỰ VIỆN | Chùa chiền |
| 退院 | たいいん | THOÁI VIỆN | Xuất viện |
| 降雪 | こうせつ | GIÁNG TUYẾT | Tuyết rơi |
| 国際 | こくさい | QUỐC TẾ | Quốc tế |
| 保障 | ほしょう | BẢO CHƯỚNG | Bảo đảm |
| 障害 | しょうがい | CHƯỚNG HẠI | Chướng ngại |
| 隣人 | りんじん | LÂN NHÂN | Người hàng xóm |
| 困難 | こんなん | KHỐN NẠN | Khó khăn, vất vả |
| 複雑 | ふくざつ | PHỨC TẠP | Phức tạp |
| 非難 | ひなん | PHI NẠN | Trách móc, đổ lỗi |
| 雑音 | ざつおん | TẠP ÂM | Tạp âm |
| 電源 | でんげん | ĐIỆN NGUYÊN | Nguồn điện |
| 電卓 | でんたく | ĐIỆN TRÁC | Máy tính |
| 震動 | しんどう | CHẤN ĐỘNG | Chấn động |
| 静脈 | じょうみゃく | TĨNH MẠCH | Tĩnh mạch |
| 裏面 | りめん | LÝ DIỆN | Mặt trái |
| 画面 | がめん | HỌA DIỆN | Màn hình |
| 非常 | ひじょう | PHI THƯỜNG | Phi thường, cực kỳ, khẩn cấp |
| 平静 | へいせい | BÌNH TĨNH | Bình tĩnh, trấn tỉnh |
| 距離 | きょり | CỰ LY | Cự ly |
| 微雨 | びう | VI VŨ | Mưa phùn |
| 面接 | めんせつ | DIỆN TIẾP | Phỏng vấn |
| 発音 | はつおん | PHÁT ÂM | Phát âm |
| 口頭 | こうとう | KHẨU ĐẦU | Thi nói, lời nói |
| 先頭 | せんとう | TIÊN ĐẦU | Dẫn đầu, tiên phong |
| 分類 | ぶんるい | PHÂN LOẠI | Phân loại |
| 種類 | しゅるい | CHỦNG LOẠI | Chủng loại |
| 願望 | がんぼう | NGUYỆN VỌNG | Nguyện vọng |
| 課題 | かだい | KHÓA ĐỀ | Chủ đề |
| 風景 | ふうけい | PHONG CẢNH | Phong cảnh |
| 台風 | たいふう | ĐÀI PHONG | Bão táp |
| 飼育 | しいく | TỰ DỤC | Nuôi nấng |
| 装飾 | そうしょく | TRANG SỨC | Trang sức |
| 菜食 | さいしょく | THÁI THỰC | Ăn chay |
| 食卓 | しょくたく | THỰC TRÁC | Bàn ăn |
| 養育 | よういく | DƯỠNG DỤC | Nuôi dạy |
| 受験 | じゅけん | THỤ NGHIỆM | Dự thi |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)