No Result
View All Result
| Kanji | Âm hán | Nghĩa |
|---|
| 囲 | VI | chu vi, vây quanh |
| 和 | HOÀ | hòa bình, nước Nhật |
| 円 | VIÊN | Yên đơn vị tiền tệ Nhật |
| 図 | ĐỒ | bản vẽ, bản đồ |
| 団 | ĐOÀN | đoàn thể |
| 地 | ĐỊA | địa cầu |
| 坂 | PHẢN | cái dốc |
| 型 | HÌNH | kiểu, mẫu |
| 城 | THÀNH | thành lũy |
| 基 | CƠ | nền tảng, cơ sở |
| 堂 | ĐƯỜNG | nhà lớn |
| 報 | BÁO | báo cáo |
| 土 | THỔ | đất |
| 在 | TẠI | tồn tại |
| 場 | TRƯỜNG | nơi, chổ |
| 増 | TĂNG | gia tăng |
| 吹 | XÚY | thổi |
| 告 | CÁO | báo cáo |
| 園 | VIÊN | vườn, công viên |
| 命 | MỆNH | sự sống |
| 壊 | HOẠI | gãy, vỡ, phá |
| Kanji | Hiragana | Âm hán | Nghĩa |
|---|
| 貧困 | ひんこん | BẦN KHỐN | Nghèo túng, nghèo nàn |
| 固定 | こてい | CỐ ĐỊNH | Cố định |
| 頑固 | がんこ | NGOAN CỐ | Cứng đầu, ngoan cố |
| 固有 | こゆう | CỐ HỮU | Cái vốn có |
| 国会 | こっかい | QUỐC HỘI | Quốc hội |
| 国内 | こくない | QUỐC NỘI | Trong nước, nội địa |
| 国家 | こっか | QUỐC GIA | Quốc gia |
| 帰国 | きこく | QUY QUỐC | Về nước |
| 入国 | にゅうこく | NHẬP QUỐC | Nhập cảnh |
| 国際 | こくさい | QUỐC TẾ | Quốc tế |
| 範囲 | はんい | PHẠM VI | Phạm vi |
| 包囲 | ほうい | BAO VI | Bao vây |
| 公園 | こうえん | CÔNG VIÊN | Công viên |
| 円高 | えんだか | VIÊN CAO | Việc đồng yên lên giá |
| 吸収 | きゅうしゅう | HẤP THU | Hấp thụ |
| 呼吸 | こきゅう | HÔ HẤP | Hô hấp, hít thở |
| 円滑 | えんかつ | VIÊN HOẠT | Trôi chảy, trơn tru |
| 円形 | えんけい | VIÊN HÌNH | Hình tròn |
| 図表 | ずひょう | ĐỒ BIỂU | Biểu đồ |
| 地図 | ちず | ĐỊA ĐỒ | Bản đồ |
| 意図 | いと | Ý ĐỒ | Ý đồ, mục đích |
| 図書 | としょ | ĐỒ THƯ | Sách |
| 団体 | だんたい | ĐOÀN THỂ | Đoàn thể, tập thể |
| 集団 | しゅうだん | TẬP ĐOÀN | Tập thể, tập đoàn |
| 布団 | ふとん | BỐ ĐOÀN | Cái nệm, cái chăn |
| 土地 | とち | THỔ ĐỊA | Đất đai |
| 領土 | りょうど | LÃNH THỔ | Lãnh thổ |
| 風土 | ふどう | PHONG THỔ | Phong thổ |
| 土台 | どだい | THỔ ĐÀI | Nền tảng, cơ sở |
| 存在 | そんざい | TỒN TẠI | Tồn tại |
| 現在 | げんざい | HIỆN TẠI | Hiện tại |
| 地理 | ちり | ĐỊA LÝ | Địa lý |
| 天地 | てんち | THIÊN ĐỊA | Trời và đất |
| 平地 | へいち | BÌNH ĐỊA | Bình nguyên, đồng bằng |
| 定型 | ていけい | ĐỊNH HÌNH | Hình dạng cố định |
| 模型 | もけい | MÔ HÌNH | Khuôn, mô hình |
| 基準 | きじゅん | CƠ CHUẨN | Tiêu chuẩn, quy chuẩn |
| 基礎 | きそ | CƠ SỞ | Cơ sở, căn bản |
| 食堂 | しょくどう | THỰC ĐƯỜNG | Căn tin |
| 講堂 | こうどう | GIẢNG ĐƯỜNG | Giảng đường |
| 報告 | ほうこく | BÁO CÁO | Báo cáo |
| 情報 | じょうほう | TÌNH BÁO | Thông tin |
| 警報 | けいほう | CẢNH BÁO | Cảnh báo |
| 電報 | でんぽう | ĐIỆN BÁO | Điện báo, bức điện tín |
| 出場 | しゅつじょう | XUẤT TRƯỜNG | Tham dự, trình diễn |
| 市場 | しじょう | THỊ TRƯỜNG | Chợ, thị trường |
| 現場 | げんじょう | HIỆN TRƯỜNG | Hiện trường |
| 増減 | ぞうげん | TĂNG GIẢM | Tăng giảm |
| 増大 | ぞうだい | TĂNG ĐẠI | Mở rộng, tăng thêm |
| 急増 | きゅうぞう | CẤP TĂNG | Tăng đột ngột |
| 圧倒 | あっとう | ÁP ĐẢO | Áp đảo, vượt trội |
| 圧力 | あつりょく | ÁP LỰC | Áp lực |
| 気圧 | きあつ | KHÍ ÁP | Áp suất |
| 在庫 | ざいこ | TẠI KHỐ | Tồn kho, lưu kho |
| 地位 | ちい | ĐỊA VỊ | Địa vị |
| 地方 | ちほう | ĐỊA PHƯƠNG | Địa phương |
No Result
View All Result