Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 27

KanjiÂm hánNghĩa
VIchu vi, vây quanh
HOÀhòa bình, nước Nhật
VIÊNYên đơn vị tiền tệ Nhật
ĐỒbản vẽ, bản đồ
ĐOÀNđoàn thể
ĐỊAđịa cầu
PHẢNcái dốc
HÌNHkiểu, mẫu
THÀNHthành lũy
nền tảng, cơ sở
ĐƯỜNGnhà lớn
BÁObáo cáo
THỔđất
TẠItồn tại
TRƯỜNGnơi, chổ
TĂNGgia tăng
XÚYthổi
CÁObáo cáo
VIÊNvườn, công viên
MỆNHsự sống
HOẠIgãy, vỡ, phá

KanjiHiraganaÂm hánNghĩa
貧困ひんこんBẦN KHỐNNghèo túng, nghèo nàn
固定こていCỐ ĐỊNHCố định
頑固がんこNGOAN CỐCứng đầu, ngoan cố
固有こゆうCỐ HỮUCái vốn có
国会こっかいQUỐC HỘIQuốc hội
国内こくないQUỐC NỘITrong nước, nội địa
国家こっかQUỐC GIAQuốc gia
帰国きこくQUY QUỐCVề nước
入国にゅうこくNHẬP QUỐCNhập cảnh
国際こくさいQUỐC TẾQuốc tế
範囲はんいPHẠM VIPhạm vi
包囲ほういBAO VIBao vây
公園こうえんCÔNG VIÊNCông viên
円高えんだかVIÊN CAOViệc đồng yên lên giá
吸収きゅうしゅうHẤP THUHấp thụ
呼吸こきゅうHÔ HẤPHô hấp, hít thở
円滑えんかつVIÊN HOẠTTrôi chảy, trơn tru
円形えんけいVIÊN HÌNHHình tròn
図表ずひょうĐỒ BIỂUBiểu đồ
地図ちずĐỊA ĐỒBản đồ
意図いとÝ ĐỒÝ đồ, mục đích
図書としょĐỒ THƯSách
団体だんたいĐOÀN THỂĐoàn thể, tập thể
集団しゅうだんTẬP ĐOÀNTập thể, tập đoàn
布団ふとんBỐ ĐOÀNCái nệm, cái chăn
土地とちTHỔ ĐỊAĐất đai
領土りょうどLÃNH THỔLãnh thổ
風土ふどうPHONG THỔPhong thổ
土台どだいTHỔ ĐÀINền tảng, cơ sở
存在そんざいTỒN TẠITồn tại
現在げんざいHIỆN TẠIHiện tại
地理ちりĐỊA LÝĐịa lý
天地てんちTHIÊN ĐỊATrời và đất
平地へいちBÌNH ĐỊABình nguyên, đồng bằng
定型ていけいĐỊNH HÌNHHình dạng cố định
模型もけいMÔ HÌNHKhuôn, mô hình
基準きじゅんCƠ CHUẨNTiêu chuẩn, quy chuẩn
基礎きそCƠ SỞCơ sở, căn bản
食堂しょくどうTHỰC ĐƯỜNGCăn tin
講堂こうどうGIẢNG ĐƯỜNGGiảng đường
報告ほうこくBÁO CÁOBáo cáo
情報じょうほうTÌNH BÁOThông tin
警報けいほうCẢNH BÁOCảnh báo
電報でんぽうĐIỆN BÁOĐiện báo, bức điện tín
出場しゅつじょうXUẤT TRƯỜNGTham dự, trình diễn
市場しじょうTHỊ TRƯỜNGChợ, thị trường
現場げんじょうHIỆN TRƯỜNGHiện trường
増減ぞうげんTĂNG GIẢMTăng giảm
増大ぞうだいTĂNG ĐẠIMở rộng, tăng thêm
急増きゅうぞうCẤP TĂNGTăng đột ngột
圧倒あっとうÁP ĐẢOÁp đảo, vượt trội
圧力あつりょくÁP LỰCÁp lực
気圧きあつKHÍ ÁPÁp suất
在庫ざいこTẠI KHỐTồn kho, lưu kho
地位ちいĐỊA VỊĐịa vị
地方ちほうĐỊA PHƯƠNGĐịa phương

Được đóng lại.