Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 7

KanjiHiraganaNghĩa
THỊchợ, thành phố
HYhy vọng
THƯỜNGthông thường
CANphơi khô
NIÊNnăm
ẤUnhỏ bé, non nớt
ĐIẾMtiệm
TỌAngồi
ĐINHvườn, sân trước
QUẢNGrộng
BỘ DẪN
THỨCnghi lễ
DẪNdẫn dắt
NHƯỢCyếu
BỘ SAM
HÌNHloại, kiểu mẫu
DỊCHphục vụ
ĐAIchờ đợi
THƯỢNGtrên
BẤTkhông, phủ

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
都市としĐÔ THỊThành phố, thành thị
毛布もうふMAO BỐCái mền, cái chăn
配布はいふPHỐI BỐPhân phát
手帳てちょうTHỦ TRƯỚNGSổ tay
帽子ぼうしMẠO TỬMũ, nón
欄干らんかんLAN CANLan can, bao lơn
干渉かんしょうCAN THIỆPCan thiệp
平凡へいぼんBÌNH PHÀMBình thường, tầm thường
平等びょうどうBÌNH ĐẲNGBình đẳng
青年せいねんTHANH NIÊNThanh niên
年齢ねんれいNIÊN LINHTuổi tác
幼稚ようちẤU TRĨNon nớt
支店してんCHI ĐIẾMCửa hàng chi nhánh
当店とうてんĐƯƠNG ĐIẾMCửa hàng này
角度かくどGIÁC ĐỘGóc độ
講座こうざGIẢNG TỌAKhóa học
座席ざせきTỌA TỊCHChỗ ngồi
入庫にゅうこNHẬP KHỐNhập kho
封建ほうけんPHONG KIẾNPhong kiến
建設けんせつKIẾN THIẾTXây dựng, kiến thiết
正式せいしきCHÍNH THỨCChính thức
形式けいしきHÌNH THỨCHình thức, kiểu
強引ごういんCƯỜNG DẪNCưỡng bức, ép buộc
弱点じゃくてんNHƯỢC ĐIỂMNhược điểm, điểm yếu
強制きょうせいCƯỠNG CHẾCưỡng chế, ép buộc
強化きょうかCƯỜNG HÓATăng cường, đẩy mạnh
投影とうえいĐẦU ẢNHDự tính, dự định
台形だいけいĐÀI HÌNHHình thang
役割やくわりDỊCH CÁTVai trò, phận sự
役目やくめDỊCH MỤCTrách nhiệm, nhiệm vụ
招待しょうたいCHIÊU ĐÃIMời, đãi
優待ゆうたいƯU ĐÃIƯu đãi
規律きりつQUY LUẬTQuy luật
上品じょうひんTHƯỢNG PHẨMTao nhã, lịch thiệp
海上かいじょうHẢI THƯỢNGTrên biển
落下らっかLẠC HẠRơi xuống, té ngã
下線かせんHẠ TUYẾNGạch dưới
不運ふうんBẤT VẬNKhông may mắn

Được đóng lại.