JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 33

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiHiraganaNghĩa
整CHỈNHchỉnh sửa
斗BỘ ĐẨU
斤BỘ CÂN
断ĐOẠNtừ chối, cắt đứt
旅LỮđi lại, du lịch
日NHẬTngày, mặt trời
明MINHsáng
昔TÍCHngày xưa
映ÁNHphản chiếu
昨TẠCvừa qua
時THỜIthời gian
昼TRÚbuổi trưa
景CẢNHphong cảnh
暇HẠrảnh rỗi
暖NOÃNấm áp
曜DIỆUngày trong tuần
書THƯviết
最TỐInhất, hơn cả
月NGUYỆTtháng, mặt trăng
服PHỤCtrang phục

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
普及ふきゅうPHỔ CẬPPhổ cập
数量すうりょうSỐ LƯỢNGSố lượng
奇数きすうKỲ SỐSố lẻ
整理せいりCHỈNH LÝChỉnh lý
調整ちょうせいĐIỀU CHỈNHĐiều chỉnh
文章ぶんしょうVĂN CHƯƠNGBài văn
資料しりょうTƯ LIỆUTài liệu
無料むりょうVÔ LIỆUMiễn phí
革新かくしんCÁCH TÂNĐổi mới
新鮮しんせんTÂN TIÊNTươi, mới
中断ちゅうだんTRUNG ĐOẠNGián đoạn
旅館りょかんLỮ QUÁNLữ quán, nhà trọ
旅費りょひHÀNH PHÍTiền đi du lịch
貴族きぞくQUÝ TỘCQuý tộc
早婚そうこんTẢO HÔNTảo hôn
発明はつめいPHÁT MINHPhát minh
貿易ぼうえきMẬU DỊCHBuôn bán, thương mại
衛星えいせいVỆ TINHVệ tinh
流星りゅうせいLƯU TINHSao băng
反映はんえいPHẢN ẢNHẢnh chiếu, phản ảnh
即時そくじTỨC THỜITức thì
時給じきゅうTHỜI CẤPLương trả theo giờ
昼食ちゅうしょくTRÚ THỰCBữa ăn trưa
背景はいけいBỐI CẢNHBối cảnh
休暇きゅうかHƯU HẠKì nghỉ
暖冬だんとうNOÃN ĐÔNGMùa đông ấm áp
温暖おんだんÔN NOÃNẤm áp
暗殺あんさつÁM SÁTÁm sát
秘書ひしょBÍ THƯThư ký
司書ししょTƯ THƯQuản thủ thư viện
服装ふくそうPHỤC TRANGTrang phục

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

[ 会話 ] BÀI 22 : どんなアパートがいいですか

Next Post

アメリカの通信会社「世界で初めて5Gを始めた」と発表

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 15

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 16

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 17

Next Post
アメリカの通信会社「世界で初めて5Gを始めた」と発表

アメリカの通信会社「世界で初めて5Gを始めた」と発表

Recent News

あいだ -1

たって

あいだ -1

まもなく

VGP を受賞したイヤホンで、これまでにないワイヤレス オーディオを体験してください

VGP を受賞したイヤホンで、これまでにないワイヤレス オーディオを体験してください

[ 練習 B ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

あいだ -1

にさきだって

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 21 : ~かたがた ( Nhân tiện, kèm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 167 : ~むきがある ( Có khuynh hướng )

Kinh nghiệm camping cho người mới khi đến với Nhật Bản

Kinh nghiệm camping cho người mới khi đến với Nhật Bản

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 10 : IMASU và ARIMASU Trong tiếng nhật

あいだ -1

ことに

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.