Cấu trúc
おいて
không gì khác ngoài… /ngoài… không ai
Ví dụ:
① この研究分野の第1人者ということなら、加藤先生をおいてほかはないでしょう。
Xứng đáng được kể là người đứng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu này, có lẽ không ai khác ngoài giáo sư Kato.
② 何をおいても期日には間に合わせなければならない。
Bất cứ giá nào cũng phải làm cho kịp kì hạn.
Ghi chú:
tham khảo【 をおいて】
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
