JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 5

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm hánNghĩa
安ANan toàn
完HOÀNhoàn toàn
奴NÔngười hầu
如NHƯgiống như
妹MUỘIem gái
士SĨbác sĩ, lựcsĩ
学HỌChọc tập
宀BỘ MIÊN
夏HẠmùa hè
夕TỊCHchiều tối
外NGOẠIngoại quốc
多ĐAnhiều
大ĐẠIlớn
天THIÊNtrời
太THÁIto lớn
夫PHUchồng
央ƯƠNGở giữa
女NỮnữ giới, phụ nữ
好HẢOthích
妻THÊvợ

KanjihiraganaÂm hánNghĩa
初夏しょかSƠ HẠĐầu hè
治安ちあんTRỊ ANTrị an
完了かんりょうHOÀN LIỄUKết thúc
完成かんせいHOÀN THÀNHHoàn thành
完璧かんぺきHOÀN BÍCHHoàn thiện, toàn vẹn
海外かいがいHẢI NGOẠINước ngoài
多分たぶんĐA PHÂNĐa phần, rất nhiều
多忙たぼうĐA MANGBận rộn
最多さいたTỐI ĐANhiều nhất
多様たようĐA DẠNGĐa dạng
深夜しんやTHÂM DẠĐêm khuya
徹夜てつやTRIỆT DẠThức khuya
学術がくじゅつHỌC THUẬTHọc thuật
学習がくしゅうHỌC TẬPHọc tập
学問がくもんHỌC VẤNHọc vấn
自宅じたくTỰ TRẠCHNhà mình
子宮しきゅうTỬ CUNGTử cung
調子ちょうしĐIỀU TỬTình trạng (máy móc, sức khỏe)
電子でんしĐIỆN TỬĐiện tử
名字みょうじDANH TỰHọ
夜間やかんDẠ GIANBan đêm
夢中むちゅうMỘNG TRUNGSay sưa, miệt mài
悪夢あくむÁC MỘNGÁc mộng
夢想むそうMỘNG TƯỞNGMộng tưởng
大会たいかいĐẠI HỘIĐại hội
大工だいくĐẠI CÔNGThợ mộc
拡大かくだいKHUẾCH ĐẠIKhuếch đại, lan rộng
重大じゅうだいTRỌNG ĐẠITrọng đại, quan trọng
天井てんじょうTHIÊN TỈNHTrần nhà
天才てんさいTHIÊN TÀIThiên tài
天然てんねんTHIÊN NHIÊNThiên nhiên
野天のてんDÃ THIÊNNgoài trời
太陽たいようTHÁI DƯƠNGMặt trời
太鼓たいこTHÁI CỔCái trống
太子たいしTHÁI TỬThái tử
丈夫じょうぶTRƯỢNG PHUChắc, bền
夫婦ふうふPHU PHỤVợ chồng
工夫くふうCÔNG PHUCông phu
失恋しつれんTHẤT LUYẾNThất tình
失業しつぎょうTHẤT NGHIỆPThất nghiệp
損失そんしつTỔN THẤTThua lỗ
山奥やまおくSƠN ÁOSâu trong núi
奥底おくそこÁO ĐỂĐáy (lòng)
奥様おくさまÁO DẠNGVợ (ngài), bà nhà
女性じょせいNỮ TÍNHNữ tính
彼女かのじょBỈ NỮCô ấy, bạn gái
男女だんじょNAMNỮNamnữ

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

Bài 35 : KUREJITTO KÂDO WA TSUKAEMASU KA (Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng được không?)

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 7

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 20

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 3

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 40

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 12

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 39

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn ,  vừa  vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )

Recent News

あいだ -1

からって

[ Ngữ Pháp ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] ガザ地区 たこをあげて東日本大震災の町に「元気になって」

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 39 : ~という~ ( Có cái việc như thế )

[ JPO ニュース ] 漫画やアニメの下がきの絵を集めた展覧会

[ Ngữ Pháp ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 次 ( Thứ )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 12

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 判 ( Phán )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 22

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.