| Kanji | Âm hán | Nghĩa |
|---|---|---|
| 安 | AN | an toàn |
| 完 | HOÀN | hoàn toàn |
| 奴 | NÔ | người hầu |
| 如 | NHƯ | giống như |
| 妹 | MUỘI | em gái |
| 士 | SĨ | bác sĩ, lựcsĩ |
| 学 | HỌC | học tập |
| 宀 | BỘ MIÊN | |
| 夏 | HẠ | mùa hè |
| 夕 | TỊCH | chiều tối |
| 外 | NGOẠI | ngoại quốc |
| 多 | ĐA | nhiều |
| 大 | ĐẠI | lớn |
| 天 | THIÊN | trời |
| 太 | THÁI | to lớn |
| 夫 | PHU | chồng |
| 央 | ƯƠNG | ở giữa |
| 女 | NỮ | nữ giới, phụ nữ |
| 好 | HẢO | thích |
| 妻 | THÊ | vợ |
| Kanji | hiragana | Âm hán | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 初夏 | しょか | SƠ HẠ | Đầu hè |
| 治安 | ちあん | TRỊ AN | Trị an |
| 完了 | かんりょう | HOÀN LIỄU | Kết thúc |
| 完成 | かんせい | HOÀN THÀNH | Hoàn thành |
| 完璧 | かんぺき | HOÀN BÍCH | Hoàn thiện, toàn vẹn |
| 海外 | かいがい | HẢI NGOẠI | Nước ngoài |
| 多分 | たぶん | ĐA PHÂN | Đa phần, rất nhiều |
| 多忙 | たぼう | ĐA MANG | Bận rộn |
| 最多 | さいた | TỐI ĐA | Nhiều nhất |
| 多様 | たよう | ĐA DẠNG | Đa dạng |
| 深夜 | しんや | THÂM DẠ | Đêm khuya |
| 徹夜 | てつや | TRIỆT DẠ | Thức khuya |
| 学術 | がくじゅつ | HỌC THUẬT | Học thuật |
| 学習 | がくしゅう | HỌC TẬP | Học tập |
| 学問 | がくもん | HỌC VẤN | Học vấn |
| 自宅 | じたく | TỰ TRẠCH | Nhà mình |
| 子宮 | しきゅう | TỬ CUNG | Tử cung |
| 調子 | ちょうし | ĐIỀU TỬ | Tình trạng (máy móc, sức khỏe) |
| 電子 | でんし | ĐIỆN TỬ | Điện tử |
| 名字 | みょうじ | DANH TỰ | Họ |
| 夜間 | やかん | DẠ GIAN | Ban đêm |
| 夢中 | むちゅう | MỘNG TRUNG | Say sưa, miệt mài |
| 悪夢 | あくむ | ÁC MỘNG | Ác mộng |
| 夢想 | むそう | MỘNG TƯỞNG | Mộng tưởng |
| 大会 | たいかい | ĐẠI HỘI | Đại hội |
| 大工 | だいく | ĐẠI CÔNG | Thợ mộc |
| 拡大 | かくだい | KHUẾCH ĐẠI | Khuếch đại, lan rộng |
| 重大 | じゅうだい | TRỌNG ĐẠI | Trọng đại, quan trọng |
| 天井 | てんじょう | THIÊN TỈNH | Trần nhà |
| 天才 | てんさい | THIÊN TÀI | Thiên tài |
| 天然 | てんねん | THIÊN NHIÊN | Thiên nhiên |
| 野天 | のてん | DÃ THIÊN | Ngoài trời |
| 太陽 | たいよう | THÁI DƯƠNG | Mặt trời |
| 太鼓 | たいこ | THÁI CỔ | Cái trống |
| 太子 | たいし | THÁI TỬ | Thái tử |
| 丈夫 | じょうぶ | TRƯỢNG PHU | Chắc, bền |
| 夫婦 | ふうふ | PHU PHỤ | Vợ chồng |
| 工夫 | くふう | CÔNG PHU | Công phu |
| 失恋 | しつれん | THẤT LUYẾN | Thất tình |
| 失業 | しつぎょう | THẤT NGHIỆP | Thất nghiệp |
| 損失 | そんしつ | TỔN THẤT | Thua lỗ |
| 山奥 | やまおく | SƠN ÁO | Sâu trong núi |
| 奥底 | おくそこ | ÁO ĐỂ | Đáy (lòng) |
| 奥様 | おくさま | ÁO DẠNG | Vợ (ngài), bà nhà |
| 女性 | じょせい | NỮ TÍNH | Nữ tính |
| 彼女 | かのじょ | BỈ NỮ | Cô ấy, bạn gái |
| 男女 | だんじょ | NAMNỮ | Namnữ |
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
