Cùng nhau học tiếng nhật

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 10

KanjiHiraganaNghĩa
SỐsố, đếm
VĂNvăn học
LIỆUvật liệu
TÂNmới
PHƯƠNGphương pháp
TỘCgia đình
TẢOsớm
DỊCHdễ
TINHngôi sao
XUÂNmùa xuân
CHIÊUchiếu sáng
VÃNGchiều tối
PHỔrộng rãi, khắp nơi
TÌNHtrời trong xanh
THỬtrời nóng
ÁMtối tăm
KHÚCgiai điệu, quẹo
THẾthay thế
HỘIgặp gỡ
HỮUcó, sở hữu

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
普通ふつうPHỔ THÔNGThông thường
普段ふだんPHỔ ĐOẠNĐều đặn, thường xuyên
数字すうじSỐ TỰChữ số
偶数ぐうすうNGẪU SỐSố chẵn
整形せいけいCHỈNH HÌNHChỉnh hình
注文ちゅうもんCHÚ VĂNĐặt hàng
文句もんくVĂN CÚCụm từ, than phiền
給料きゅうりょうCẤP LIỆUTiền lương
新聞しんぶんTÂN VĂNTờ báo
新郎しんろうTÂN LANGChú rể
診断しんだんCHẨN ĐOÁNChẩn đoán
判断はんだんPHÁN ĐOÁNPhán đoán
旅客りょきゃくLỮ KHÁCHKhách du lịch
民族みんぞくDÂN TỘCDân tộc
早退そうたいTẢO THỐIVề sớm
説明せつめいTHUYẾT MINHThuyết minh, giải thích
明確めいかくMINH XÁCRõ ràng, chính xác
交易こうえきGIAO DỊCHGiao dịch buôn bán
惑星わくせいHOẶC TINHHành tinh
映像えいぞうẢNH TƯỢNGHình ảnh
映画えいがẢNH HỌAPhim
同時どうじĐỒNG THỜIĐồng thời, cùng lúc
昼夜ちゅうやTRÚ DẠNgày và đêm
景品けいひんCẢNH PHẨMQuà tặng
風景ふうけいPHONG CẢNHPhong cảnh
余暇よかDƯ HẠThời gian rảnh
暖房だんぼうNOÃN PHÒNGLò sưởi
暗号あんごうÁM HIỆUÁm hiệu, mật mã
暗記あんきÁM KÝHọc thuộc lòng
書類しょるいTHƯ LOẠIChứng từ, hồ sơ
制服せいふくCHẾ PHỤCĐồng phục
衣服いふくY PHỤCQuần áo

Được đóng lại.