JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 10

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiHiraganaNghĩa
数SỐsố, đếm
文VĂNvăn học
料LIỆUvật liệu
新TÂNmới
方PHƯƠNGphương pháp
族TỘCgia đình
早TẢOsớm
易DỊCHdễ
星TINHngôi sao
春XUÂNmùa xuân
昭CHIÊUchiếu sáng
晚VÃNGchiều tối
普PHỔrộng rãi, khắp nơi
晴TÌNHtrời trong xanh
暑THỬtrời nóng
暗ÁMtối tăm
曲KHÚCgiai điệu, quẹo
替THẾthay thế
会HỘIgặp gỡ
有HỮUcó, sở hữu

KanjiHiraganaÂm HánNghĩa
普通ふつうPHỔ THÔNGThông thường
普段ふだんPHỔ ĐOẠNĐều đặn, thường xuyên
数字すうじSỐ TỰChữ số
偶数ぐうすうNGẪU SỐSố chẵn
整形せいけいCHỈNH HÌNHChỉnh hình
注文ちゅうもんCHÚ VĂNĐặt hàng
文句もんくVĂN CÚCụm từ, than phiền
給料きゅうりょうCẤP LIỆUTiền lương
新聞しんぶんTÂN VĂNTờ báo
新郎しんろうTÂN LANGChú rể
診断しんだんCHẨN ĐOÁNChẩn đoán
判断はんだんPHÁN ĐOÁNPhán đoán
旅客りょきゃくLỮ KHÁCHKhách du lịch
民族みんぞくDÂN TỘCDân tộc
早退そうたいTẢO THỐIVề sớm
説明せつめいTHUYẾT MINHThuyết minh, giải thích
明確めいかくMINH XÁCRõ ràng, chính xác
交易こうえきGIAO DỊCHGiao dịch buôn bán
惑星わくせいHOẶC TINHHành tinh
映像えいぞうẢNH TƯỢNGHình ảnh
映画えいがẢNH HỌAPhim
同時どうじĐỒNG THỜIĐồng thời, cùng lúc
昼夜ちゅうやTRÚ DẠNgày và đêm
景品けいひんCẢNH PHẨMQuà tặng
風景ふうけいPHONG CẢNHPhong cảnh
余暇よかDƯ HẠThời gian rảnh
暖房だんぼうNOÃN PHÒNGLò sưởi
暗号あんごうÁM HIỆUÁm hiệu, mật mã
暗記あんきÁM KÝHọc thuộc lòng
書類しょるいTHƯ LOẠIChứng từ, hồ sơ
制服せいふくCHẾ PHỤCĐồng phục
衣服いふくY PHỤCQuần áo

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

Bài 10 : IMASU và ARIMASU Trong tiếng nhật

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 16 : ~さえ~ば~ ( Chỉ cần, ngay cả, thậm chí )

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 24

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 31

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 8

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 17

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 3

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 16 : ~さえ~ば~ ( Chỉ cần, ngay cả, thậm chí )

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 男 ( Nam )

あいだ -1

か

あいだ -1

わざわざ

あいだ -1

ちょっと

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 先 ( Tiên )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 11 : 誰と行くんですか? ( Anh sẽ đi cùng với ai? )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 30: 何時に起きましたか

[ 練習 B ] Bài 16 : 使い方を教えてください

[ Từ Vựng ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

[ 文型-例文 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.