JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

すえに

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

【すえに】  (vào) cuối / sau khi / sau một hồi

[Nのすえに]    [V-たすえに] 

Ví dụ

①  今月こんげつのすえに、首相しゅしょうが訪中ほうちゅうする。
  Cuối tháng này, Thủ tướng sẽ đi thăm Trung Quốc.

②  長時間ちょうじかんの協議きょうぎのすえに、やっと結論けつろんが出でた。
  Sau một hồi thương lượng kéo dài trong nhiều giờ, cuối cùng chúng tôi cũng đã đưa ra được kết luận.

③  かれは三年さんねんの闘病生活とうびょうせいかつの末すえに亡なくなった。
  Ông ấy đã qua đời sau 3 năm chống chọi với bệnh tật.

④  よく考かんがえた末すえに決きめたことです。
  Chuyện này tôi đã quyết định sau một thời gian suy nghĩ rất kĩ.

⑤  大型おおがたトラックは1キロ暴走ぼうそうした末すえに、ようやく止とまった。
  Chiếc xe tải ấy, sau khi lao đi như điên chừng 1km, cuối cùng cũng đã dừng lại.

Ghi chú :

Biểu thị ý nghĩa “ở cuối một khoảng thời gian nào đó”. Trường hợp (1) chỉ đơn thuần biểu thị phần cuối của một khoảng thời gian, nhưng trong nhiều trường hợp, kiểu câu này thường dùng để diễn đạt ý nghĩa “sau khi kinh qua một quá trình nào đó, cuối cùng đã”, như trong những câu từ (2) trở đi. Thiên về văn viết.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • てみせる

  • てまもなく 

  • てほしい 

  • てはならない

Tags: すえに
Previous Post

Mẫu câu ご

Next Post

Chữ 査 ( Tra )

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ごとし

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いがい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たいして…ない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まるで

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

そこへ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

べき

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 査 ( Tra )

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 103 : ~てはばからない ( Liều lĩnh, bạo gan dám… )

[ 練習 A ] Bài 3 : これをください

Cách dạy trẻ độc lập của người Nhật hay nhất bạn nên biết

Cách dạy trẻ độc lập của người Nhật hay nhất bạn nên biết

[ 練習 C ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 点 ( Điểm )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 116 : ~わけだ~ ( có nghĩa là…, là vì… )

あいだ-2

あと

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

ミャンマー ロヒンギャの問題を調べた記者が刑務所から出る

あいだ -1

まもなく

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 戦 ( Chiến )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.