JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 20

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter
  • Hán Tự
  • Từ Ghép

KanjiÂm HánNghĩa
阝BỘ PHỤ
鉄THIẾTsắt
開KHAImở
辺BIÊNlân cận
郊GIAOngoại ô
郎LANGđàn ông
部BỘphòng, bộ phận
郵BƯUbưu điện
都ĐÔthủ đô
酉BỘ DẬU
配PHỐIphân phối
週CHUtuần lễ
進TIẾNtiến bộ
遊DUđi chơi
運VẬNvận động
過QUÁđi qua
長TRƯỜNGdài
重TRỌNGnặng
鉛DUYÊNbút chì
銀NGÂNngân hàng

kanjihiraganaÂm hánNghĩa
海運かいうんHẢI VẬNVận tải biển
過去かこQUÁ KHỨQuá khứ
通過つうかTHÔNG QUÁVượt qua, đi qua
創造そうぞうSÁNG TẠOSáng tạo
構造こうぞうCẤU TẠOCấu tạo
人造じんぞうNHÂN TẠONhân tạo
関連かんれんQUAN LIÊNLiên quan
連休れんきゅうLIÊN HƯUKì nghỉ dài ngày
翌週よくしゅうDỰC CHUTuần tới
週末しゅうまつCHU MẠTCuối tuần
週刊しゅうかんCHU SANTuần san
促進そくしんXÚC TIẾNThúc đẩy, xúc tiến
進展しんてんTIẾN TRIỂNTiến triển
昇進しょうしんTHĂNG TIẾNThăng tiến, thăng chức
進化しんかTIẾN HÓATiến hóa
道徳どうとくĐẠO ĐỨCĐạo đức
歩道ほどうBỘ ĐẠOLề đường, vỉa hè
配達はいたつPHỐI ĐẠTĐưa cho, phân phát
達成たっせいĐẠT THÀNHĐạt được
速達そくたつTỐC ĐẠTChuyển phát nhanh
違反いはんVI PHẢNVi phạm
相違そういTƯƠNG VIKhác nhau, chênh lệch
遠慮えんりょVIỄN LỰNgần ngại
遅延ちえんTRÌ DUYÊNTrì hoãn
遅刻ちこくTRÌ KHẮCĐến trễ
当選とうせんĐƯƠNG TUYỂNTrứng cử, trúng giải
開封かいふうKHAI PHONGMở thư
選択せんたくTUYỂN TRẠCHLựa chọn, tuyển lựa
部落ぶらくBỘ LẠCBộ lạc
郵便ゆうびんBƯU TIỆNThư từ, dịch vụ bưu điện
郵税ゆうぜいBƯU THUẾBưu phí
都会とかいĐÔ HỘIThành thị
首都しゅとTHỦ ĐÔThủ đô
都心としんĐÔ TÂMTrung tâm thành phố
配布はいふPHỐI BỐPhân phát, cung cấp
年配ねんぱいNIÊN PHỐICó tuổi
医者いしゃY GIẢBác sĩ
重視じゅうしTRỌNG THỊCoi trọng
民間みんかんDÂN GIANTư nhân
空間くうかんKHÔNG GIANChỗ trống
税関ぜいかんTHUẾ QUANThuế quan
重複じゅうふくTRỌNG PHỨCLặp lại
慎重しんちょうTHẬN TRỌNGThận trọng
体重たいじゅうTHỂ TRỌNGThể trọng, trọng lượng cơ thể
野菜やさいDÃ THÁIRau
鉛筆えんぴつDUYÊN BÚTBút chì
亜鉛あえんÁ DUYÊNKẽm
成長せいちょうTHÀNH TRƯỞNGTrưởng thành
長期ちょうきTRƯỜNG KÌThời gian dài, dài hạn
水門すいもんTHỦY MÔNCống rãnh
選挙せんきょTUYỂN CỬTuyển cử, bầu cử
近辺きんぺんCẬN BIÊNVùng phụ cận
周辺しゅうへんCHU BIÊNVùng xung quanh
門歯もんしMÔN XỈRăng cửa
閉店へいてんBẾ ĐIẾMĐóng cửa hàng
閉会へいかいBẾ HỘIBế mạc hội nghị

Tags: hán tự và từ ghép
Previous Post

Chữ 原 ( Nguyên )

Next Post

2016年に「がん」が見つかった人は100万人

Related Posts

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 21

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 15

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 25

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 16

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1
Hán tự và từ ghép

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 14

Next Post

2016年に「がん」が見つかった人は100万人

Recent News

あいだ -1

みこんで

あいだ-2

きらいがある

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 能 ( Năng )

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 4 : Cách nói phủ định trong tiếng nhật

あいだ -1

はずみ

あいだ-2

ずつ

あいだ -1

ことこのうえない

あいだ-2

きっと

[ Ngữ Pháp ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

あいだ -1

ことなく

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.