A: 今年の目標は?
Mục tiêu năm nay của em là gì?
B: そうですね。英会話を始めようと思っているので、それを続けることです。
Dạ vâng. Em sẽ bắt đầu học hội thoại tiếng Anh nên mục tiêu là tiếp tục thực hiện việc đó.
A: 「継続は力なり」ですね。
“Kiên trì sẽ dẫn đến thành công ”nhỉ.
A: 明日の約束忘れないでね。
Đừng quên cụộc hẹn ngày mai nhé.
B: 大丈夫だよ。たぶん…。
Yên tâm đi. Có lẽ…
A: え、たぶん?
Gì, có lẽ á?
A: すみません、出席率を調べていただきたいんですが。
Xin lỗi, em muốn kiểm tra tỉ lệ có mặt ạ.
B: あ、はい。次の休み時間までに調べておきます。
A, vâng. Từ giờ đến giờ nghĩ tiếp theo tôi sẽ kiểm tra.
A: じゃ、よろしくお願いします。
Vâng, làm phiền thầy ạ.
A: 小林さん、何見てるの?
Kobayashi, cậu đang xem gì vậy?
B: この間の旅行の写真。
Hình du lịch hôm nọ.
A: え、どこいったの?
Ơ, cậu đi đâu thế?
A: すみません。コピーをさせていただいてもよろしいですか?
Xin lỗi. Tôi có thể pho tô được không?
B: あ、はい。どうぞ。
A, vâng. Xin mời.
A: ありがとうございます。
Cảm ơn anh.
A: ハックション!ハックション!
Hắt xì! Hắt xì!
B: あれ?花粉症。
Ủa? Dị ứng phấn hoa à?
A: ハックション!
Hắt xì!
A: 卒業したらどうするんですか?
Tốt nghiệp xong cậu sẽ làm gì?
B: 外資系の会社に就職することが決まったんです。
Tôi đã quyết định làm việc ở công ty nước ngoài.
A: あ、それはよかったですね。
A, thế thì tốt rồi.
A: そう言えば、昨日田中さんに会ったよ。
Nói mới nhớ , hôm qua tôi gặp Tanaka đấy.
B: へー、元気だった?
ồ, anh ấy khoẻ chứ?
A: ううん、全然分からないよ。
Ừ, chẳng thay đổi gì.
A: きりがよかったらこっちでコーヒー飲まない?
Nếu có thể dừng được thì qua đây uống cà phê nhé?
B: うん。もうちょっと待ってて。
Ừ. Chờ tôi một chút.
A: じゃ、入れとくね。
Vậy tôi pha sẵn nhé.
A: このコンピュータ、だれが使ってるの?
Cái máy tính này, ai đang dùng vậy?
B: あ、それ落としといて。
À, cậu tắt đi.
A: あれ、このワード、どうしよう。
Ủa, file word này, làm sao đây.
B: あ、上書きしといて。
À, cậu lưu lại đi.
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


