[ Hán tự và từ ghép ] Bài 6

Hán tựÂm Hán Nghĩa
QUAN công chức
TRỤ vũ trụ
ĐỊNH dự định
KHÁCH khách
THẤT căn phòng
HẠI thiệt hại
GIA nhà
宿 TÚC ở, trọ
TỊCH buồn cô đơn
viếng thăm
PHÚ giàu có
HÀN trời lạnh
SÁT xem xét
TẨM ngủ
THỰC sự thật, thực tế
TẢ bức ảnh
BẢO vật quý
BỘ THỐN  
TỰ chùa
TƯỚNG, TƯƠNG tướng quân, tương lai
CHUYÊN chuyên môn
TÔN tôn kính
ĐỐI đối lập
TIỂU nhỏ
THIẾU, THIỂU ít, trẻ
THI xác chết, thi hài
CỤC bộ phận
ở, sống
GIỚI đạt tới, đi đến
ỐC nhà, mái nhà
TRIỂN phát triển
SƠN núi
NHAM đất đá
NGẠN bờ sông
ĐẢO hòn đảo
XUYÊN sông
CHÂU tỉnh, khu vực
CÔNG công trường
TẢ bên trái
KỶ tự mình
Hán tựÂm hánHiraganaNghĩa
指定CHỈ ĐỊNHしていChỉ định
断定ĐOẠN ĐỊNHだんていKết luận, quyết định
未定VỊ ĐỊNHみていChưa quyết định
定年ĐỊNH NIÊNていねんTuổi về hưu
定期ĐỊNH KỲていきĐịnh kỳ
顧客CỐ KHÁCHこきゃくKhách hàng quen
客観KHÁCH QUANきゃっかんKhách quan
乗客THỪA KHÁCHじょうきゃくHành khách
和室HÒA THẤTわしつPhòng kiểu Nhật
暗室ÁM THẤTあんしつPhòng tối (rửa ảnh)
茶室TRÀ THẤTちゃしつTrà thất
公害CÔNG HẠIこうがいÔ nhiễm môi trường
障害CHƯỚNG HẠIしょうがいTrở ngại
被害BỊ HẠIひがいThiệt hại
実家THỰC GIAじっかNhà cha mẹ ruột
家庭GIA ĐÌNHかていGia đình
家事GIA SỰかじCông việc gia đình
宿泊TÚC BẠCしゅくはくTrọ lại
下宿HẠ TÚCげしゅくNhà trọ
宿題TÚC ĐỀしゅくだいBài tập về nhà
寄付KÍ PHÓきふQuyên góp, ủng hộ
寄託KÍ THÁCきたくKí gửi
寄生KÍ SINHきせいKí sinh, ăn bám
貧富BẦN PHÚひんぷGiàu nghèo
豊富PHONG PHÚほうふPhong phú, giàu có
富豪PHÚ HÀOふごうNgười giàu có
診察CHẨN SÁTしんさつKhám bệnh
検察KIỂM SÁTけんさつKiểm sát, giám sát
警察CẢNH SÁTけいさつCảnh sát
寝室TẨM THẤTしんしつPhòng ngủ
寝台TẨM ĐÀIしんだいGiường ngủ
実習THỰC TẬPじっしゅうThực tập
実質THỰC CHẤTじっしつThực chất
実際THỰC TẾじっさいThực tế
確実XÁC THỰCかくじつChắc chắn, chính xác
写真TẢ CHÂNしゃしんHình chụp
複写PHỨC TẢふくしゃBản sao
描写MIÊU TẢびょうしゃPhác họa
宝庫BẢO KHỐほうこKho tàng
宝石BẢO THẠCHほうせきĐá quý
家宝GIA BẢOかほうGia bảo
国宝QUỐC BẢOこくほうKho báu quốc gia
将棋TƯỚNG KÌしょうぎCờ tướng
将軍TƯỚNG QUÂNしょうぐんTướng quân
将来TƯƠNG LAIしょうらいTương lai
専念CHUYÊN NIỆMせんねんSay mê, miệt mài
専用CHUYÊN DỤNGせんようChuyên dùng
専攻CHUYÊN CÔNGせんこうChuyên môn, chuyên ngành
尊厳TÔN NGHIÊMそんげんTôn nghiêm
尊重TÔN TRỌNGそんちょうTôn trọng
尊敬TÔN KÍNHそんけいKính trọng
対照ĐỐI CHIẾUたいしょうĐối chiếu
対策ĐỐI SÁCHたいさくĐối sách
応対ỨNG ĐỐIおうたいTiếp đãi
絶対TUYỆT ĐỐIぜったいTuyệt đối
小説TIỂU THUYẾTしょうせつTiểu thuyết
縮小SÚC TIỂUしゅくしょうCo lại, thu nhỏ
小数TIỂU SỐしょうすうSố thập phân
減少GIẢM THIỂUげんしょうGiảm bớt
少年THIẾU NIÊNしょうねんThiếu niên
多少ĐA THIẾUたしょうÍt nhiều, một chút
同居ĐỒNG CƯどうきょSống cùng
住居TRÚ CƯじゅうきょĐịa chỉ nhà
隠居ẨN CƯいんきょVề hưu
展覧TRIỂN LÃMてんらんTriển lãm
展望TRIỂN VỌNGてんぼうTriển vọng
展開TRIỂN KHAIてんかいTriển khai
進展TIẾN TRIỂNしんてんTiến triển
山頂SƠN ĐỈNHさんちょうĐỉnh núi
登山ĐĂNG SƠNとざんLeo núi
火山HỎA SƠNかざんNúi lửa
島民ĐẢO DÂNとうみんNgười dân sống trên đảo
群島QUẦN ĐẢOぐんとうQuần đảo
半島BÁN ĐẢOはんとうBán đảo
欧州ÂU CHÂUおうしゅうChâu Âu
豪州HÀO CHÂUごうしゅうChâu Úc
工業CÔNG NGHIỆPこうぎょうCông nghiệp
電工ĐIỆN CÔNGでんこうThợ điện
工事CÔNG SỰこうじThi công