Kanji:
立
Âm Hán:
Lập
Nghĩa:
Thiết lập, tự lập
Kunyomi:
た(つ)
Onyomi:
リツ, リュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 両立 | りょうりつ | sự cùng tồn tại; sự đứng cùng nhau |
| 中立 | ちゅうりつ | trung lập |
| 中立化 | ちゅうりつか | trung lập hoá |
| 中立国 | ちゅうりつこく | nước trung lập |
| 中立性 | ちゅうりつせい | Tính trung lập |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
