JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 24

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2019/08/Jpo-Sha024.mp3

 

Câu 1


A: そのセーターいい色いろだね。

  Cái áo len đó màu đẹp nhỉ!

B: あー、どうもありがとう。でもチクチクするんだ。

  Ồ, cám ơn cậu. Nhưng mà rậm lắm.

Câu 2


A: 携帯けいたいでメール書かいてるの?

  Cậu đang viết mail trên điện thoại di động à?

B:  ううん、漢字かんじを調しらべてるの。

  Không, tớ đang tra chữ Hán.

Câu 3


A: あれ?髪かみの毛け、ずいぶん短みじかく切きっちゃったんだね。長ながくてきれいだったのに。

   Ơ. Cậu cắt tóc ngắn đi nhiều nhỉ. Để dài đang đẹp cơ mà.

B:  そう?でも短みじかいとすごく楽らく。

  Thế à? Nhưng ngắn lại rất thoải mái.

Câu 4


A: ねー、今日きょう、バイト初はじめての日ひなんだけど、早はやめに行いった方ほうがいいと思おもう?

  Này, hôm nay là ngày làm thêm đầu tiên của tớ, cậu có nghĩ là tớ nên đi sớm không?

B: うん、できればね。

  Ừ, nếu có thể được thì nên đi.

Câu 5


A: もしよろしければ、こちらのパンフレットもお読よみください。

   Nếu có thể được, xin hãy đọc cả tờ giới thiệu này nữa.

B: はい、どうも。

  Vâng, cảm ơn.

Câu 6


A: 田中たなかさん、昨日きのう、渋谷しぶやで男おとこの人ひとと一緒いっしょに歩あるいていたね。

  Tanaka, hôm qua cậu đi bộ cùng một anh chàng ở Shibuya phải không?

B:  わー、はずかしい。変へんなこと見みられちゃった。

  Ối, xấu hổ quá. Bị nhìn thấy cảnh không hay rồi.

Câu 7


A: 韓国料理かんこくりょうりを食たべるなら、ぜったい新大久保しんおおくぼだよね。

  Nếu ăn món Hàn thì nhất định phải đến Shin Okubo nhỉ.

B:  そうそう。新大久保しんおおくぼって韓国かんこくみたいだもんね。本場ほんばの味あじだよ!

  Đúng đúng. Shin Okubo giống như Hàn Quốc ấy. Hương vị thật đấy!

Câu 8


A: ハクション!

  Hắt xì!

B: あれ?大丈夫だいじょうぶ?かぜ?

  Ấy? Cậu ổn chứ? Bị cảm lạnh à?

A: ううん、何なんでもないよ。ハクション!

  Không, tớ không sao cả. Hắt xì!

Câu 9


A: 今晩こんばん、何食なにたべたい?

  Tối nay em muốn ăn gì?

B: う~ん。カレーは?

  Ừm. Cà ri có được không?

Câu 10


A: これはどこのワインですか?

  Đây là rượu vang ở đâu vậy?

B:  こちらはフランス産さんでございます。

  Đây là rượu vang Pháp ạ.

+ Chú ý cách nói trang trọng kính ngữ:

“で ございます” = “です”

“産” : Sản xuất ở đâu.
Previous Post

となっては

Next Post

となる

Related Posts

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 28

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 29

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 36

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

GIÁO TRÌNH SHADOWING TRUNG CẤP

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 34

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1
Giáo Trình Shadowing

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 30

Next Post
あいだ-2

となる

Recent News

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] インドネシア 初めての地下鉄の運転が始まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 45 : しまつだ ( Kết cục, rốt cuộc )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 106 : ~はともかく~ ( Để sau, khoan bàn )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 水 ( Thủy )

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 2: このバスは新宿へ行きますか

「女性にも迷わないでAEDを使ってほしい」

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 変 (Biến)

あいだ -1

あいだ -1

Bài 17 : Xin chào ( chào buổi sáng )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 担 ( Đảm )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.