JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 29

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  勝かったのは火曜日かようびではなく月曜日げつようびです

Dịch : Ngày thắng là thứ hai(月), không phải thứ ba.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
勝つかつthắng; giành chiến thắng; hạ
勝負しょうぶsự thắng hay thua; cuộc thi đấ
勝手にかってにtự tiện; tự ý
一勝いっしょうmột chiến thắng
優勝するゆうしょうするthắng lợi; đoạt được chức vô địch
決勝けっしょうtrận chung kết; chung kết
勝るまさるvượt trội hơn; áp đảo hơn

Câu 2

Gốc:  負まけた人ひとがお金かねを払はらいます

Dịch : Người thua sẽ trả tiền.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
負けるまけるthua; thất bại; thất trận
勝負しょうぶsự thắng hay thua; cuộc thi đấu; hiệp
勝ち負けかちまけthắng hay thua
負担ふたんsự gánh vác; trách nhiệm; gánh nặng
背負うせおうcõng; vác; đảm đương; gánh vác
負傷ふしょうbị thương; vết thương
抱負ほうふsư ôm ấp(hoài bão); sự ấp ủ
負かすまかすđánh bại

Câu 3

Gốc:  大おおきな会かいを持もち帰かえった夫おっとを、皆みなが賞しょう賛しました

Dịch : Mọi người đã tán thưởng những người chồng (夫)mang chiếc vỏ sò lớn về nhà.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
賛成するさんせいするủng hộ; tán thành
賞賛するしょうさんするtán thưởng; khen ngợi; hoan nghênh
賛否さんぴsự tán thành và chống đối
絶賛ぜっさんngưỡng mộ tuyệt đối; vô cùng ngưỡng mộ

Câu 4

Gốc:  武器ぶきを使つかって、その使命しめいを成なし遂とげました

Dịch : Tôi hoàn thành sứ mệnh bằng việc sử dụng vũ khí.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
賛成するさんせいするủng hộ; tán thành
成長せいちょうsự trưởng thành; sự tăng trưởng
成人せいじんsự thành người; sự trưởng thành
成るなるthành; trở thành; trở nên
成績せいせきthành tích
完成かんせいsự hoàn thành; hoàn thành
成功せいこうthành công
成就するじょうじゅするthành tựu; hoàn thành;đạt được

Câu 5

Gốc:  この色いろの糸いとは、もう作つくられていません

Dịch : Chỉ màu (色)này không được sản xuất nữa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
絶対にぜったいにtuyệt đối
絶滅ぜつめつtiêu diệt
絶えずたえずliên miên; liên tục; luôn luôn
気絶するきぜつするhết hơi; đứt hơi; bất tỉnh; ngất
絶望ぜつぼうtuyệt vọng; nỗi tuyệt vọng
絶えるたえるtuyệt chủng

Câu 6

Gốc:  私わたしはあなたに反対はんたいします

Dịch : Tôi phản đối cậu.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
絶対にぜったいにtuyệt đối
反対するはんたいするphản đối; chống
日本対スペインにほんたいスペインNhật Bản và Tây Ban Nha (Nhật Bản đấu với Tây Ban Nha)
対象たいしょうđối tượng
~に対して~にたいしてđối với
一対いっついmột cặp
相対的にそうたいてきにmang tính tương đối; một cách tương đối

Câu 7

Gốc:  糸いとを売うり続つづけます

Dịch : Tôi tiếp tục bán(売)chỉ(糸).

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
続けるつづけるliên tục; tiếp tục
続くつづくtiếp theo
続きつづきsự tiếp tục; sự tiếp diễn
手続きてつづきthủ tục
連続れんぞくsự liên tục
相続そうぞくsự kế tiếp; sự thừa kế
続々ぞくぞくsự liên tục; sự kế tiếp; việc cái này tiếp theo cái khác
接続詞せっぞくしliên từ

Câu 8

Gốc:  千語せんごを辞書じしょで調しらべるのはつらいです

Dịch : Thật khổ sở (辛)để tra từ điển 1000 (千)từ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
辞書じしょtừ điển
辞めるやめるxin thôi việc
辞典じてんtừ điển
辞職するじしょくするsự từ chức; sự thôi việc
辞退するじたいするtừ chối
お世辞おせじsự nịnh nọt; sự nói nịnh
辞表じひょうđơn từ chức

Câu 9

Gốc:  .手てで石いしを投なげます

Dịch : Tôi ném đá bằng tay.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
投げるなげるném
投票するとうひょうするbỏ phiếu
投書とうしょthư bạn đọc; bài cộng tác cho báo
投資とうしsự đầu tư
投手とうしゅngười phát bóng (bóng chày)

Câu 10

Gốc:  みんなでリーダーを選えらぼう

Dịch : Tất cả mọi người cùng (共)chọn ra người lãnh đạo.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
選ぶえらぶlựa chọn
選手せんしゅngười chơi; thành viên trong một đội; tuyển thủ
選択するせんたくするlựa chọn; tuyển chọn; chọn
選挙せんきょcuộc tuyển cử; bầu cử; cuộc bầu cử
抽選ちゅうせんsự rút thăm; xổ số
当選するとうせんするtrúng cử; đắc cử; trúng tuyển
選挙権せんきょけんquyền bầu cử

Câu 11

Gốc:  適当てきとうな量りょうの糸いとをつかんでください

Dịch : Hãy nắm một lượng chỉ (糸)thích hợp.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
約束やくそくlời hứa
予約よやくsự đặt trước; sự hẹn trước
約百人やくひゃくにんkhoảng 100 người
婚約こんやくsự đính hôn; sự đính ước
節約するせつやくするtiết kiệm
契約こんやくhợp đồng; khế ước 
要約けいやくsự tóm lược; sự khái quát

Câu 12

Gốc:  彼かれが花束はなたばをくれました

Dịch : Anh ấy cho tôi bó hoa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
約束やくそくlời hứa
花束はなたばbó hoa
束たばbó; búi; cuộn
束ねるたばねるbuộc thành bó; bó lại
束縛そくばくsự kiềm chế; sự hạn chế; sự trói buộc; sự giam cầm

Câu 13

Gốc:  この鍵かぎが家いえを守まもります

Dịch : Chiếc chìa khoá này sẽ bảo vệ ngôi nhà.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
留守るす sự vắng nhà
留守電話るすでんわmáy trả lời
守るまもるbảo vệ; tuân theo; duy trì; giữ gìn
保守的ほしゅてきcó tính chất bảo thủ
子守歌こもりうたbài hát ru trẻ
お守りおまもりcái bùa; lá bùa
守衛しゅえいnhân viên bảo vệ; cảnh vệ

Câu 14

Gốc:  その道みちの大おおきな建物たてものを通とおり過すぎてください

Dịch : Hãy đi qua toà nhà lớn ở con đường kia.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
過去かこquá khứ; qua; trước
過ぎるすぎるqua; quá; vượt quá
三時過ぎさんじすぎhơn 3 giờ; quá 3 giờ
過ごすすごすtrải qua; sống
過半数かはんすうđa số; đại đa số; số đông
通り過ぎるとおりすぎるđi qua; đi ngang qua
過ちあやまちlỗi lầm; sai lầm

Câu 15

Gốc:  夕方ゆうがた、草原そうげんの夢ゆめを見みました

Dịch : Tôi đã thấy một giấc mơ về thảo nguyên vào buổi chiều tà.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
夢ゆめgiấc mơ; ước mơ
夢中むちゅうsay sưa; say mê
悪夢あくむác mộng; giấc mơ hãi hùng
初夢はつゆめước mơ đầu năm
無我夢中むがむちゅうmê đắm, say sưa mê muội

Câu 16

Gốc:  白しろい的まとです

Dịch : Đó là tấm bia để bắn màu trắng (白).

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
目的もくてきmục đích
民主的みんしゅてきtính dân chủ
社会的しゃかいてきmang tính xã hội
国際的こくさいてきmang tính quốc tế
積極的せっきょくてきmột cách tích cực
消極的しょうきょくてきmột cách tích cực
比較的ひかくてきcó tính so sánh; mang tính so sánh; tương đối
的まとcái đích; đối tượng

Previous Post

Bài 5 : 一緒に帰りませんか? ( Chị có về cùng với tôi không? )

Next Post

[ Từ vựng N5 ] Bài 16

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 7

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 30

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 6

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 19

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 25

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 22

Next Post
[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 16

Recent News

「令和」の意味は「beautiful harmony」

「令和」の意味は「beautiful harmony」

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 惑 ( Hoặc )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 選 ( Tuyển )

400年前に植えられた桜 花がきれいに咲く

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 軍 ( Quân )

[ Bài Tập ] Bài 2: ほんの気持ちです

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 服の会社のしまむら「外国人が働く会社は法律を守って」

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 盤 ( Bàn )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 38

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 札幌市の円山動物園 象を見せるための場所と建物がオープン

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.