[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 22

——————第22課_1番——————

Một người đang cười sảng khoái
KanjiHiraganaNghĩa
笑うわらうcười
笑顔えがおkhuôn mặt tươi cười; vẻ mặt tươi cười
ほほ笑むほほえむcười, mỉm cười
微笑びしょうsự mỉm cười
爆笑するばくしょうするcười phá lên
苦笑いにがわらいcười cay đắng

——————第22課_2番——————

Đang đứng khóc.
KanjiHiraganaNghĩa
泣くなくkhóc
泣き声なきごえtiếng khóc
泣き虫なきむしtiếng khóc trẻ em, đồ mít ướt
嬉し泣きうれしなきkhóc vì vui mừng
号泣するごうきゅうするkhóc thét, giàn giụa nước mắt

——————第22課_3番——————

Tôi đã bị người phụ nữ nổi giận đánh.
KanjiHiraganaNghĩa
怒るおこるgiận dữ; nổi giận
怒りいかりcơn giận dữ, sự phẫn nộ
怒鳴るどなるgào lên; hét lên

——————第22課_4番——————

Vì tôi có nhiều tiền yên (¥)ở dưới đất nên tôi rất hạnh phúc.
KanjiHiraganaNghĩa
幸せなしあわせなhạnh phúc; may mắn 
不幸ふこうbất hạnh; không may mắn
幸運こううんvận may; vận đỏ
幸いさいわいmay mắn thay
幸福なこうふくなhạnh phúc
さちsự may mắn; hạnh phúc

——————第22課_5番——————

Vì anh ấy đang ở trong nhà giam nên trái tim tôi rất đau khổ.
KanjiHiraganaNghĩa
悲しいかなしいbuồn, đau xót
悲しむかなしむthương tiếc, đau đớn
悲劇ひげきbi kịch, thảm kịch
悲惨なひさんなbi thảm
悲観するひかんするbi quan

——————第22課_6番——————

Nếu ăn cỏ cũ sẽ bị đau.
KanjiHiraganaNghĩa
苦いにがいđắng
苦手にがてkém; yếu
苦しいくるしいđau khổ; khó khăn
苦しむくるしむbuồn phiền, khổ sở
苦痛くつうnỗi thống khổ; niềm đau
苦労くろうsự gian khổ; sự cam go; sự khó khăn
苦情くじょうsự than phiền; lời than phiền

——————第22課_7番——————

Vừa cảm nhận nỗi đau, vừa vượt qua hàng rào của bệnh viện.
KanjiHiraganaNghĩa
痛いいたいđau; đau đớn
痛みいたみcơn đau
頭痛ずつうcơn đau đầu
苦痛くつうnỗi thống khổ; niềm đau
痛み止めいたみどめthuốc giảm đau
腹痛ふくつうđau bụng
腰痛ようつうđau thắt lưng

——————第22課_8番——————

Thật đáng xấu hổ nếu bạn không lắng nghe nhịp đập con tim mình.
KanjiHiraganaNghĩa
恥ずかしいはずかしいngượng, xấu hổ
はじsự xấu hổ
恥ずかしがるはずかしがるrụt rè
恥じるはじるcảm thấy xấu hổ
恥知らずはじしらずkhông biết xấu hổ
羞恥心しゅうちしんcảm giác xấu hổ

——————第22課_9番——————

Quỳ gối đưa rượu.
KanjiHiraganaNghĩa
心配するしんぱいするlo âu; lo lắng
配るくばるphân phát; phân phối
配達はいたつsự phân phát, giao hàng
支配しはいsự ảnh hưởng; sự chi phối
配偶者はいぐうしゃngười phối ngẫu
支配人しはいにんngười quản lý
宅配便たくはいびんdịch vụ giao hàng tận nơi

——————第22課_10番——————

Gặp khó khăn vì có cái cây to.
KanjiHiraganaNghĩa
困るこまるkhó khăn (về tiền bạc, cuộc số
困難なこんなんなkhó khăn; vất vả
貧困ひんこんnghèo túng; nghèo nàn
困惑こんわくbối rối

——————第22課_11番——————

Việc đứng trên cây sào rất khổ sở.
KanjiHiraganaNghĩa
辛いからいcay
塩辛いしおからいmặn
香辛料こうしんりょうgia vị; hương liệu
辛抱しんぼうsự kiên nhẫn; sự chịu đựng
辛子からしcây mù tạt; mù tạt
辛いつらいkhổ sở; đau khổ

——————第22課_12番——————

Mọi người nhắm mắt lại ngủ.
KanjiHiraganaNghĩa
眠い/眠たいねむい/ねむたいbuồn ngủ
眠るねむるngủ
睡眠すいみんviệc ngủ; giấc ngủ
居眠りいねむりngủ gật
冬眠とうみんsự ngủ đông
催眠術さいみんじゅつthuật thôi miên 

——————第22課_13番——————

Ba người chết và chỉ còn sót lại vũ khí của họ.
KanjiHiraganaNghĩa
残念なざんねんなđáng tiếc, tiếc
残るのこるcòn lại; sót lại; còn
残すのこすsót lại; để lại
残りのこりcái còn lại; phần còn lại
残業ざんぎょうviệc làm thêm giờ, tăng ca
残高ざんだかsố dư
残らずのこらずtoàn bộ; sạch sành sanh; không có ngoại lệ

——————第22課_14番——————

Bây giờ (今)anh đang nghĩ về em.
KanjiHiraganaNghĩa
残念なざんねんなđáng tiếc, tiếc
記念きねんkỷ niệm
記念日きねんびngày kỷ niệm
信念しんねんlòng tin, niềm tin
念願ねんがんtâm niệm; nguyện vọng; hy vọng
無念むねんhối tiếc, vô niệm
概念がいねんkhái niệm
断念するだんねんするtừ bỏ

——————第22課_15番——————

Tôi đã bị sốc khi nhìn thấy một người mang vũ khí.
KanjiHiraganaNghĩa
感じるかんじるcảm giác, cảm thấy
感じかんじcảm giác
感動するかんどうするcảm động; xúc động
感謝かんしゃsự biết ơn; cảm tạ
感想かんそうcảm tưởng; ấn tượng
感激するかんげきするcảm kích
感心するかんしんするkhâm phục; thán phục

——————第22課_16番——————

Tim tôi thấy buồn(青).
KanjiHiraganaNghĩa
感情かんじょうcảm tình, cảm xúc
苦情くじょうsự than phiền; lời than phiền
事情じじょうtình hình; sự tình
友情ゆうじょうtình bạn; tình bằng hữu
表情ひょうじょうbiểu hiện, nét mặt
情報じょうほうthông tin; tin tức
情けなさけlòng trắc ẩn; sự cảm thông
風情ふぜいmùi vị, tao nhã, thanh lịch