Kanji:
選
Âm Hán:
Tuyển
Nghĩa:
Tuyển chọn
Kunyomi:
えら(ぶ)
Onyomi:
セン
Cách viết:

Ví dụ:
| kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 予選 | よせん | sự dự tuyển; sự sơ khảo |
| 互選 | ごせん | sự lựa chọn lẫn nhau trong một nhóm người; việc cùng bầu chọn; cùng bầu chọn |
| 入選 | にゅうせん | sự trúng tuyển; sự trúng cử |
| 入選者 | にゅうせんしゃ | Quán quân; người giành chiến thắng |
| 公選制 | こうせんせい | Hệ thống bầu cử đại chúng; cơ chế bầu cử công khai |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC23.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

