JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

400年前に植えられた桜 花がきれいに咲く

Share on FacebookShare on Twitter

400年ねん前まえに植うえられた桜さくら 花はながきれいに咲さく

*****

埼玉県さいたまけん日高市ひだかしにある「高麗家住宅こまけじゅうたく」は400年ねんぐらい前まえに建たてられた家いえで、国くにが大切たいせつに守まもっています。この家いえの庭にわには、同おなじころに植うえられた桜さくらの木きがあります。この木きは高たかさが25mぐらいで、枝えだが長ながく下さがる「しだれ桜ざくら」です。

最近さいきん暖あたたかい日ひが続つづいていたため、この桜さくらの木きに花はながたくさん咲さいています。27日にちは、白しろい花はなが咲さいた木きの前まえで、たくさんの人ひとが写真しゃしんを撮とっていました。90歳さいぐらいの女性じょせいは「こんなにすばらしい桜さくらを見みることができて、とてもうれしいです」と話はなしていました。

この桜さくらは、来月らいげつ1日ついたちごろまで楽たのしむことができます。

単語たんご

桜

    1.山地さんちに生はえ、公園こうえんや庭にわにも植うえる木き。ソメイヨシノ・シダレザクラ・ヤマザクラなど種類しゅるいが多おおい。春はる、うすもも色いろの美うつくしい花はなが咲さく。日本にっぽんの「国花こっか」とされる。

守る

    1.害がいを受うけないように、防ふせぐ。

    2.決きめたとおりにする。

Previous Post

[ 会話 ] BÀI 11 : これをお願いします

Next Post

[ JPO ニュース ] 女優や歌手を育てる宝塚音楽学校で合格発表

Related Posts

JPO Tin Tức

サンタクロースの村 もうすぐクリスマスで忙しい

JPO Tin Tức

インフルエンザになる人が増えている

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

車いすで乗れるタクシー 運転手の研修が必要

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気
JPO Tin Tức

新しい元号が決まって「万葉集」という本が人気

JPO Tin Tức

札幌で爆発 「部屋でスプレー120本のガスを出した」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 渋谷の交差点にベッドを置くビデオがインターネットに出る

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 女優や歌手を育てる宝塚音楽学校で合格発表

Recent News

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 23 : Cách nói bị động

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 17 : ~ならでは ( Bởi vì…nên mới, chỉ có )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 22

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 売 ( Mại )

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 太 ( Thái )

[ JPO ニュース ] 世界でいちばん長い20m以上のバウムクーヘンを作る

[ Ngữ Pháp ] Bài 35 : 旅行会社へ行けば、わかります

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 71 : ~てからでないと/からでなければ ( Nếu không…thì cũng không )

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 23

[ 練習 A ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.