Kanji:
革
Âm Hán:
Cách
Nghĩa:
Thay đổi,bỏ đi, bãi đi,da thú đã cạo lông
Kunyomi ( 訓読み )
かわ, あらた(まる)
Onyomi ( 音読み ).
カク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 革サンダル | かわさんだる | dép da |
| 改革 | かいかく | cải cách |
| 人工革 | じんこうかわ | da nhân tạo |
| 革命歌 | かくめいか | bài hát cách mạng |
| 改革案 | かいかくあん | đề án cải cách; phương án cải cách; phương án cải tiến; đề xuất cải cách |
| 革新的 | かくしんてき | Cải tiến |
| 反革命 | はんかくめい | phản cách mạng; sự phản cách mạng |
| 革新 | かくしん | đổi mới |
| 変革 | へんかく | biến cách; sự cải biến; sự cải cách |
Có thể bạn quan tâm




![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 31 : ~ないといけない~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC31.jpg)
