Kanji:
下
Âm Hán:
Hạ
Nghĩa:
Dưới, hạ đẳng
Kunyomi:
した, しも, もと, くだ_る, さげ_る, おろ_す
Onyomi:
カ, ゲ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お下げ | おさげ | dây buộc tóc; nơ buộc tóc; bím tóc |
| 上下 | うえした | trên và dưới; lên và xuống |
| じょうげ | lên xuống; trở đi trở lại; sư dao động | |
| 下がり | さがり | sự hạ xuống; sự hạ bớt; sự giảm đi |
| 下がる | さがる | hạ xuống; hạ bớt; giảm đi; rủ; xuống |
| 下げる | さげる | cúp; gục; hạ xuống; hạ bớt; giảm đi; giảm; thòng |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS30.jpg)

