Kanji:
万
Âm Hán:
Vạn
Nghĩa:
Vạn, nhiều, vạn vật
Kunyomi:
XXXX
Onyomi:
マン, バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一万年 | いちまんねん | vạn niên |
| 万一 | まんいち | ít cơ hội; ít khả năng; nếu có một chút cơ hội; một phần một vạn; vạn nhất; sự ít cơ hội; sự ít khả năng; nếu có một chút cơ hội; một phần một vạn; vạn bất đắc dĩ |
| 万事 | ばんじ | vạn sự; mọi việc |
| 万人 | ばんじん | mọi người; vạn người |
| ばんにん | rất đông người; quần chúng | |
| 万全 | ばんぜん | sự chu đáo hết mức |
Có thể bạn quan tâm





![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
