Kanji:
難
Âm Hán:
Nan, nạn
Nghĩa:
Khó khăn, hoạn nạn
Kunyomi ( 訓読み ).
かた(い), むずか(しい)
Onyomi ( 音読み ).
ナン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 難しい仕事 | むずかしいしごと | việc khó |
| 困難な | こんなんな | gay go; gian khổ; hiểm nghèo; hóc búa; khó; khó khăn; khó lòng; khúc mắc; ngặt nghèo; nguy kịch; thê thảm |
| 入学難 | にゅうがくなん | Những khó khăn khi thi vào trường |
| 難問を浴びせる | なんもんをあびせる | vấn nạn |
| 国難 | こくなん | quốc nạn |
| 難問題 | なんもんだい | Vấn đề khó khăn; vấn đề phức tạp |
| 大難 | だいなん | đại nạn |
| 難事を嫌う | なんじをきらう | ngại khó |
| 困難 | こんなん | gai góc; khó khăn; vất vả; sự khó khăn; sự vất vả |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
