Kanji:
裏
Âm Hán:
Lí
Nghĩa:
Ở trong
Kunyomi ( 訓読み )
うら, うち
Onyomi ( 音読み ).
リ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 裏門 | うらもん | Cổng sau |
| 脳裏 | のうり | tâm trí |
| 裏通り | うらどおり | ngõ; ngõ hẻm; phố hẻm |
| 肚裏 | とり | Trong trái tim |
| 裏口 | うらぐち | Cửa sau, cổng sau |
| 舞台裏 | ぶたいうら | đằng sau sân khấu |
| 裏切り者 | うらぎりもの | Kẻ phản bội |
| 表裏 | ひょうり | hai mặt; bên trong và bên ngoài |
| 抜け裏 | ぬけうら | Đường phụ; đường vòng |
| 裏面 | うらめん | Phản diện |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS27.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC16.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)