JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ほどなく

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

ほどなく ( Chẳng bao lâu sau khi V )

[V-てほどなく]   [V-るとほどなく]

Ví dụ

①  祖父そふが亡なくなってほどなく祖母そぼも亡なくなった。
  Chẳng bao lâu sau khi ông mất thì bà cũng mất.

② 広島ひろしまと長崎ながさきに原爆げんばくが落おとされてほどなく、第二次世界大戦だいにじせかいたいせんは終結しゅうけつした。
  Chẳng bao lâu sau khi Hiroshima và Nagasaki bị ném bom thì Thế chiến thứ hai kết thúc.

③ 新あたらしい社長しゃちょうが就任しゅうにんすると、ほどなく社内しゃないで経営側けいえいがわへの非難ひなんが始はじまった。
  Chẳng bao lâu sau khi Giám đốc mới nhận chức, thì trong công ti bắt đầu có sự phê phán đối với cán bộ lãnh đạo.

④ Z社しゃがパソコンを大幅値下おおはばねさげすると、ほどなく他社たしゃもそれに追随ついずいして値下ねさげを始はじめた。
  Chẳng bao lâu sau khi hãng Z giảm giá máy tính thì các hãng khác cũng bắt đầu lần lượt giảm giá.

Ghi chú:

Ý nghĩa là 「一つの出来事が起こってからあまり長い時間がたたないうちに」 (trong lúc chưa lâu sau khi một sự việc xảy ra, thì …). Dùng để nói về những sự việc trong quá khứ. Là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết. Cũng có thể dùng 「ほどなくして」.

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. のだった

  2. のだ

  3. のきわみ

  4. のか

Tags: ほどなく
Previous Post

ほど

Next Post

ほとんど

Related Posts

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

まみれ

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ていただく

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

おもえば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ってば

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

といい…といい

Next Post
あいだ-2

ほとんど

Recent News

[ Kanji Minna ] Bài 23 : どうやって 行きますか。 ( Đi như thế nào ạ. )

アメリカと北朝鮮 核兵器についての意見が合わなかった

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO Tin Tức ] 今年の健康を祈って「七草がゆ」を食べる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 88 : ~など/なんか/なんて~ ( Cỡ như, đến như, chẳng hạn như….. )

[ 文型-例文 ] BÀI 12 : お祭りはどうでしたか

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 6 : Khi nào HA được đọc là WA?

[ JPO Tin Tức ] 「スマートフォンに負けた」地図の会社が社員を減らす

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください (  xin đừng / không )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 68 : ~おそれがある~(~恐れがある ) Có lẽ, không chừng là, lo lắng về

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 秒 ( Miễu )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.