Kanji:
盤
Âm Hán:
Bàn
Nghĩa:
Cái mâm, cái chậu, cái khay
Kunyomi ( 訓読み )
おおざら, ま(がる), めぐ(る),わだかま(る)
Onyomi ( 音読み )
バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 円盤 | えんばん | đĩa |
| 旋盤工 | せんばんこう | thợ tiện |
| 将棋盤 | しょうぎばん | bàn cờ; bàn cờ tướng |
| 回転盤 | かいてんばん | bàn xoay |
| 基盤 | きばん | nền móng; cơ sở |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
