Kanji:
派
Âm Hán:
Phái
Nghĩa:
Đảng phái, trường phái
Kunyomi: .
つか(わす),わ(かれる)
Onyomi:
ハ, ハイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 流出する | りゅうしゅつする | Lênh láng |
| 保守派 | ほしゅは | phái bảo thủ |
| 流し板 | ながしいた | giá úp chén dĩa |
| 党派 | とうは | đảng phái |
| 右派 | うは | cánh phải; cánh hữu |
| 派遣団 | はけんだん | Phái đoàn |
| 党派心 | とうはしん | Tư tưởng bè phái |
| 中立派 | ちゅうりつは | phái trung lập |
| 派出所 | はしゅつじょ | đồn công an |
Có thể bạn quan tâm


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

