Kanji:
派
Âm Hán:
Phái
Nghĩa:
Đảng phái, trường phái
Kunyomi: .
つか(わす),わ(かれる)
Onyomi:
ハ, ハイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 流出する | りゅうしゅつする | Lênh láng |
| 保守派 | ほしゅは | phái bảo thủ |
| 流し板 | ながしいた | giá úp chén dĩa |
| 党派 | とうは | đảng phái |
| 右派 | うは | cánh phải; cánh hữu |
| 派遣団 | はけんだん | Phái đoàn |
| 党派心 | とうはしん | Tư tưởng bè phái |
| 中立派 | ちゅうりつは | phái trung lập |
| 派出所 | はしゅつじょ | đồn công an |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)