Giải thích:
Biểu thị ý nghĩa liên quan đến vấn đề gì đó
Ví dụ :
農村の生活様式について調べている
Tôi đang tìm hiểu về các sinh hoạt ở nông thôn
その点については全面的に賛成はできない。
Về điểm đó, tôi hoàn toàn không thể tán thành
事故の原因について究明する。
Tôi sẽ tìm hiểu tường tận về nguyên nhân tai nạn
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)




