JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 10

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

Câu 1

Gốc:  山やまの形かたちです

Dịch : Hình dáng của ngọn núi.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
山やまngọn núi, núi
山道やまみちđường núi
山田さんやまださんAnh/Chị Yamada
富士山ふじさんnúi Fuji
火山かざんnúi lửa
山火事やまかじcháy rừng
登山とざんviệc leo núi
山林さんりんrừng núi

Câu 2

Gốc:  川かわが流ながれていきます

Dịch : Dòng sông đang chảy.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
川 かわsông
小川さんおがわさんAnh/Chị Ogawa
ナイル川ナイルがわsông Nile
天の川あまのがわdải ngân hà
川岸かわぎしbờ sông, ven sông
川遊びかわあそびđi dạo bờ sông
河川かせんsông ngòi

Câu 3

Gốc:  二本にほんの木きが林はやしになります

Dịch : Hai cây trở thành rừng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
林はやしrừng
小林さんこばやしさんAnh/Chị Kobayashi
森林しんりんrừng rậm
山林さんりんrừng núi
林業りんぎょうlâm nghiệp
松林まつばやしrừng thông
林道りんどうđường rừng
密林みつりんrừng rậm

Câu 4

Gốc:  三本さんぼんの木きが森もりになります

Dịch : Ba cây trở thành rừng rậm.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
森もりrừng rậm
森さんもりさんAnh/Chị Mori
森林しんりんrừng rậm

Câu 5

Gốc:  窓まどを開あけて、空そらを定規じょうぎで測はかってください

Dịch : Hãy mở cửa, đo bầu trời bằng cây thước .

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
空そらbầu trời
空気くうきkhông khí
空港くうこうsân bay
航空便こうくうびんthư gửi bằng đường hàng không
空手からてmôn võ Karate
空くあくđể không,  trống
空っぽからっぽtrống trơn; rỗng toếch
大空おおぞらbầu trời rộng lớn

Câu 6

Gốc:  毎日まいにち、海うみに行いって泳およぎます

Dịch : Đi biển bơi mỗi ngày.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
海うみbiển
北海道ほっかいどうHokkaido
海外かいがいnước ngoài
エーゲ海エーゲかいbiển Aegean
海岸かいがんbờ biển, ven biển
海賊かいぞくhải tặc, cướp biển
海藻かいそうrong biển, tảo biển
海水かいすいnước biển

Câu 7

Gốc:  人ひとが立たったり座すわったりして、姿勢しせいを変かえます

Dịch : Một người đứng lên rồi ngồi xuống, thay đổi tư thế của mình.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
化学かがくhoá học
文化ぶんかvăn hoá
お化けおばけma
化粧けしょうtrang điểm
民主化みんしゅかdân chủ hoá
変化へんかthay đổi
進化しんかtiến hoá

Câu 8

Gốc:  草くさが変化へんかして花はなになります

Dịch : Cỏ biến đổi và trở thành hoa.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
花はなhoa
花見はなみngắm hoa (anh đào)
花火はなびpháo hoa
花屋はなやcửa hàng hoa
花嫁はなよめcô dâu
生け花いけばなcắm hoa nghệ thuật
花瓶かびんbình hoa, lọ hoa
花粉症かふんしょうdị ứng phấn hoa

Câu 9

Gốc:  両手りょうてを大おおきく広ひろげて、天てんを見上みあげます

Dịch : Dang rộng đôi tay ngước nhìn trời.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
天気てんきthời tiết
天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
天国てんごくthiên đàng
天皇てんのうthiên hoàng
天使てんしthiên sứ
天才てんさいthiên tài
天の川あまのがわdải ngân hà
天文学てんもんがくthiên văn học

Câu 10

Gốc:  日ひの上うえに土つちを置おいて、赤あかいレンガを作つくります

Dịch : Đặt đất lên trên lửa và làm ra viên gạch màu đỏ.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
赤/赤いあか/あかいmàu đỏ/  đỏ
赤ちゃんあかちゃんtrẻ sơ sinh, em bé
赤字あかじthua lỗ
真っ赤まっかđỏ thẫm
赤十字せきじゅうじChữ Thập Đỏ
赤道せきどうđường Xích đạo
赤飯せきはんcơm đỏ
赤外線せきがいせんtia hồng ngoại

Câu 11

Gốc:  青あおい草くさと青あおい月つき

Dịch : Cỏ xanh và mặt trăng cũng màu xanh.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
青/青いあお/あおいmàu xanh/ xanh
青空あおぞらtrời xanh
青信号あおしんごうđèn xanh (đèn tín hiệu)
青森あおもりAomori
青年せいねんthanh niên
真っ青まっさおxanh đậm
青春せいしゅんtuổi trẻ

Câu 12

Gốc:  白しろい建物たてものがあります

Dịch : Có 1 toà nhà màu trắng.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
白/白いしろ/しろいmàu trắng/ trắng
白黒しろくろtrắng đen, đen trắng
面白いおもしろいhấp dẫn, thú vị, hay
白髪しらが/はくはつtóc bạc
真っ白まっしろtrắng toát, trắng tinh
白紙はくしgiấy trắng
白鳥はくちょうthiên nga
白夜びゃくやđêm trắng

Câu 13

Gốc:  田たんぼが焼やけて、土つちが黒くろくなりました

Dịch : Đồng ruộng khô cháy và mặt đất trở thành màu đen.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
黒/黒いくろ/くろいmàu đen/ đen
白黒しろくろtrắng đen, đen trắng
黒猫くろねこmèo mun
黒板こくばんbảng đen
真っ黒まっくろđen thui, đen kịt
黒字くろじcó lãi, có lời

Câu 14

Gốc:  二人ふたりの色いろの渦巻うずまきの形かたちです

Dịch : Hình xoáy của hai màu.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
色いろmàu sắc
色々ないろいろなđủ loại, đa dạng
水色みずいろmàu xanh của nước 
灰色はいいろmàu xám
色鉛筆いろえんぴついbút chì màu
景色けしきcảnh sắc, phong cảnh
特色とくしょくđặc sắc, ưu điểm nổi bật
脱色だっしょくphai màu

Câu 15

Gốc:  魚さかなの形かたちです

Dịch : Hình dạng của con cá.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
魚さかなcá
魚屋さかなやcửa hàng cá
小魚こざかなcá nhỏ
魚市場うおいちばchợ cá
金魚きんぎょcá vàng
人魚にんぎょngười cá
熱帯魚ねったいぎょcá nhiệt đới
魚介類ぎょかいるいhải sản

Câu 16

Gốc:  犬いぬの形かたちです

Dịch : Hình dáng của con chó.

Một số từ vựng liên quan

KanjiHiraganaNghĩa
犬いぬchó
子犬こいぬchó con, cún con
番犬ばんけんchó giữ nhà
盲導犬もうどうけんchó dẫn đường
犬猿の仲けんえんのなかghét nhau như chó với mèo
猟犬りょうけんchó săn
狂犬病きょうけんびょうbệnh dại

Previous Post

Bài 9 : Các cách chia khác nhau của động từ thể TE

Next Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 11 : ~ばかり ( Chỉ toàn là )

Related Posts

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 12

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 32

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 18

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 27

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 25

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1
Giáo trình Kanji Look and Learn

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 24

Next Post
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 11 : ~ばかり ( Chỉ toàn là )

Recent News

あいだ-2

ないともかぎらない

あいだ -1

もちろん

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 道 ( Đạo )

あいだ-2

てみせる

[ JPO Tin Tức ] 東京都 日本で初めて通路に段がないバスの運転が始まる

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 氏 ( Thị )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 論 ( Luận )

[ Từ Vựng ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

[ 1 ]  音の聞き取り~発音

[ 21 ] まとめの問題

[ 会話 ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.