Kanji:
教
Âm Hán:
Giáo
Nghĩa:
Hướng dẫn , dạy dỗ
Kunyomi:
おし ( える )
Onyomi:
キョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 教え | おしえ | lời dạy dỗ , chỉ dẫn |
| 教示 | きょうじ | chỉ giáo , hướng dẫn |
| 仏教 | ぶっきょう | phật giáo |
| 公教 | こうきょう | công giáo |
| ラマ教 | らまきょう | lạt ma |
| 仏教徒 | ぶっきょうと | tín đồ phật giáo |
| 教えにくい | おしえにくい | khó dạy |
| 教務 | きょうむ | giáo vụ |
| 儒教 | じゅきょう | khổng giáo; nho giáo |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)